Báo cáo đề xuất cấp GPMT xưởng sản xuất sữa thanh trùng phô mai

Báo cáo đề xuất cấp (GPMT) giấy phép môi trường xưởng sản xuất sữa thanh trùng phô mai. Sản lượng sữa thành phẩm: 86 triệu chai (gồm sữa thanh trùng, sữa tươi tiệt trùng, sữa chua thanh trùng, sữa chua tiệt trùng, sữa chua có bổ sung hương vị hoa quả, phô mai…).

Ngày đăng: 02-04-2025

31 lượt xem

DANH MỤC BẢNG BIỂU........................................................................................ 4

DANH MỤC HÌNH ẢNH............................................................................................ 6

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT......................................................................... 7

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ................................. 8

1.Tên chủ dự án đầu tư.................................................................................................... 8

2.Tên dự án đầu tư............................................................................................................... 8

3.Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư................................... 9

3.1. Công suất của dự án đầu tư....................................................................................... 9

3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư.................................................................. 11

3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư.................................................................................... 19

4.Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư.... 19

4.1. Nguyên, nhiên, vật liệu, hoá chất:.............................................................................. 19

4.2. Nhu cầu sử dụng điện:.............................................................................................. 21

4.3. Nhu cầu sử dụng nước:................................................................................................ 21

4.4. Danh mục máy móc, thiết bị:...................................................................................... 24

5.Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có):........................................... 25

CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG..... 30

1.Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường:.... 30

2.Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường:............... 31

CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ.. 32

1.Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải..................... 32

1.1. Thu gom, thoát nước mưa:................................................................................ 32

1.2. Thu gom, thoát nước thải:.................................................................................. 32

1.3. Xử lý nước thải:............................................................................................ 33

2.Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải:.......................................................... 39

3.Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường:...................... 45

3.1. Chất thải rắn sinh hoạt:........................................................................................... 45

3.2. Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải................................................................... 46

3.3. Chất thải rắn công nghiệp thông thường............................................................ 49

4.Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại............................................. 50

5.Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung:................................................ 52

6.Phương pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành:....... 52

7.Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác:............................................................. 56

8.Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thuỷ lợi khi có hoạt động xả nước thải vào công trình thuỷ lợi:.... 57

9.Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện, phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học:....... 57

10. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:..... 57

CHƯƠNG IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG.......... 60

1.Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải........................................................ 60

2.Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải:......................................................... 61

3.Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung:....................................... 62

CHƯƠNG V: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN..... 63

1.Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đã thực hiện................ 63

1.1. Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải:............................... 63

1.2. Kết quả đánh giá hiệu quả xử lý của công trình, thiết bị xử lý bụi, khí:............... 79

2.Chương trình quan trắc chất thải ( tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật:...82

2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ............................................................. 82

2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải:.................................................. 82

2.3. Chương trình quan trắc khác theo đề xuất của dự án:.............................................. 82

3.Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm.................................................. 82

CHƯƠNG VI: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ.......................................... 84

1. Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường:...84

2.Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về môi trường và các yêu cầu bảo vệ môi trường khác có liên quan:.. 84

PHẦN PHỤ LỤC............................................................... 86

CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.Tên chủ dự án đầu tư:

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT – THƯƠNG MẠI....

Địa chỉ trụ sở chính: xã Tu Tra, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng.

Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: ..........

Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị. -  Điện thoại: ..............

Giấy chứng nhận đầu tư số ........ do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng cấp lần đầu ngày 25/01/2007, thay đổi lần thứ 2 ngày 25/12/2019.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số....... do Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng cấp lần đầu ngày 11/10/2004, thay đổi lần thứ 10 ngày 23/12/2021.

2.Tên dự án đầu tư:

“TRỒNG RỪNG, CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG, QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG; TRỒNG CỎ VÀ CHĂN NUÔI BÒ SỮA, XÂY DỰNG NHÀ MÁY, SẢN XUẤT CHẾ BIẾN SỮA, KẾT HỢP VỚI THAM QUAN DU LỊCH VĂN HOÁ TRẢI NGHIỆM” – HẠNG MỤC NHÀ MÁY SẢN XUẤT CHẾ BIẾN SỮA

Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Thôn Kambute, xã Tu Tra, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng.

Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư:

+ Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất số 107/GP-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 do UBND tỉnh Lâm Đồng cấp, thời hạn 5 (năm) năm.Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 14 tháng 07 năm 2020 của UBND tỉnh Lâm Đồng phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường cửa dự án Trồng rừng, chăm sóc rừng trồng, quản lý bảo vệ rừng; trồng cỏ và chăn nuôi bò sữa, xây dựng nhà máy sản xuất chế biến sữa, kết hợp tham quan du lịch văn hoá trải nghiệm tại xã Tu Tra, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng.

Thông báo số 1068/STNMT-MT ngày 19/05/2022 về thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải hạng mục Xưởng sản xuất sữa thanh trùng phô mai của Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại...

Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Căn cứ vào khoản 4 Điều 8 của Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 dự án thuộc nhóm B (dự án có tổng mức đầu tư từ 60 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng).

3.Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:

3.1.Công suất của dự án đầu tư:

Quy mô về diện tích:

Tổng diện tích sử dụng đất 220,04 ha. Trong đó, tổng diện tích hạng mục Khu nhà máy sản xuất chế biến sữa là 7.620 m2 (công trình có mái che) và 1.730 m2 (công trình không có mái che).

Bảng 1.1: Các hạng mục công trình Nhà máy sản xuất chế biến sữa của dự án

STT

Tên hạng mục

Số tầng

Số lượng

Diện tích (m2)

Tổng diện

tích (m2)

I

Công trình có mái che

1

Xưởng sản xuất sữa thanh trùng phô mai

01

01

1.600

1.600

2

Xưởng sản xuất sữa tiệt trùng

01

01

1.200

1.200

3

Xưởng sản xuất sữa bột

01

01

1.200

1.200

4

Nhà phụ trợ, ko kỹ thuật

01

01

200

200

5

Nhà kho nguyên liệu sữa

01

01

200

200

6

Nhà kho bao bì

01

01

200

200

7

Nhà kho thành phẩm lạnh

01

01

200

200

8

Trạm xử lý nước sạch 1

01

01

100

100

9

Trạm xử lý nước thải 1

01

01

100

100

10

Nhà chứa và xử lý rác sản xuất

01

01

100

100

11

Nhà bảo vệ 3

01

02

20

40

12

Nhà văn phòng 1

02

01

500

500

13

Nhà ăn công nhân, cà phê, giải khát

02

01

600

600

14

Nhà để xe cán bộ, công nhân

01

01

200

200

15

Nhà vệ sinh công nhân

01

01

80

80

16

Nhà kho mát, nguyên liệu thành phẩm

01

03

360

1.080

17

Trạm điện 2

01

01

20

20

TỔNG

7.620

II

Công trình không có mái che

1

Đài phun nước

-

01

100

100

2

Khu xử lý nước sạnh 1

-

01

500

500

3

Khu xử lý nước thải 1

-

01

500

500

4

Bãi đậu xe khu C

-

01

630

630

TỔNG

1.730

(Nguồn: Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại ..., 2022)

Bảng 1.2: Các hạng mục của dự án đã đi vào hoạt động và chưa đi vào hoạt động

STT

Hạng mục

Ghi chú

I. Hạng mục của dự án đã đi vào hoạt động

1

Xưởng sản xuất sữa thanh trùng phô mai

 

 

 

 

 

 

-

2

Nhà phụ trợ, ko kỹ thuật

3

Nhà kho nguyên liệu sữa

4

Nhà kho bao bì

5

Nhà kho thành phẩm lạnh

6

Trạm xử lý nước sạch 1

7

Trạm xử lý nước thải 1

8

Nhà chứa và xử lý rác sản xuất

9

Nhà bảo vệ 3

10

Nhà văn phòng 1

 

11

Nhà ăn công nhân, cà phê, giải khát

12

Nhà để xe cán bộ, công nhân

13

Nhà vệ sinh công nhân

14

Nhà kho mát, nguyên liệu thành phẩm

II. Hạng mục của dự án chưa đi vào hoạt động

1

Xưởng sản xuất sữa tiệt trùng

-

2

Xưởng sản xuất sữa bột

-

 

 

3

 

 

Trạm điện 2

Hiện tại nhà máy sử dụng điện của Trạm điện 1 dự án

(Nguồn: Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại ..., 2022)

Quy mô về sản phẩm:

Sản lượng sữa nguyên liệu: Đến năm 2023 đạt 30.000 tấn/năm (thu mua bên ngoài khoảng 27.000 tấn).

Sản lượng sữa thành phẩm: 86 triệu chai (gồm sữa thanh trùng, sữa tươi tiệt trùng, sữa chua thanh trùng, sữa chua tiệt trùng, sữa chua có bổ sung hương vị hoa quả, phô mai…). Trong đó:

  • Sữa thanh trùng, phô mai : 10.000 tấn/năm. Theo thực tế hiện tại: 3.000 tấn/năm.
  • Sữa tiệt trùng: 20.000 tấn/năm. Theo thực tế hiện tại: 0 tấn/năm.
  • Sữa bột: 10 triệu hộp/năm. Theo thực tế hiện tại: 200 nghìn hộp/năm.

3.2.Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư:

Xây dựng nhà máy sản xuất chế biến sữa:

Quy trình sản xuất sữa thanh trùng

Hình 1.1: Quy trình sản xuất sữa thanh trùng

Thuyết minh quy trình:

Sữa tươi nguyên liệu được thu mua từ các hộ nông dân hoặc từ nông trại của công ty, vận chuyển về nhà máy bằng xe bồn chuyên dụng.

Tại nhà máy, sữa nguyên liệu được tiếp nhận thông qua hệ thống tiếp nhận sữa bao gồm các công đoạn: lọc, làm lạnh sữa ( khoảng 4oC) và đưa vào bồn lưu trữ sữa. Chế biến sữa: sữa được định lượng và chuyển vào bồn phối trộn, trộn thêm đường hoặc hương liệu tùy theo sản phẩm, thanh trùng dịch sữa ở 75 – 80oC trong 20 giây. Sữa sau khi thanh trùng được chuyển vào bồn ủ sản phẩm hoặc bồn chờ rót sản phẩm.

Đối với loại sản phẩm sữa thanh trùng: sản phẩm sẽ được chuyển qua máy rót và rót sản phẩm.

Đối với sản phẩm sữa chua: cấy men vào bồn ủ , lên men ở nhiệt độ 43 – 45oC; đến khi pH= 4,2 – 4.4; làm lạnh sản phẩm và chuyển qua máy rót chai hoặc rót hũ.

Đối với sản phẩm pho mai: cấy rennet vào bồn ủ, chờ đông tụ, ép khô, trộn muối tùy sản phẩm, đóng gói.

Sản phẩm sau khi được rót/ đóng gói sẽ được lưu trữ trong kho lạnh khoảng 4oC, trước khi xuất kho.

Hình 1.2: Quy trình sản xuất phô mai

Thuyết minh quy trình

Sữa tươi nguyên liệu: được thu mua từ các hộ nông dân hoặc từ nông trại của công ty, vận chuyển về nhà máy bằng xe bồn chuyên dụng.

Làm lạnh: tại nhà máy, sữa nguyên liệu được tiếp nhận thông qua hệ thống tiếp nhận sữa bao gồm các công đoạn: lọc, làm lạnh sữa (khoảng 35 – 36oC) và đưa vào bồn lưu trữ sữa.

Chế biến: sữa được định lượng và đưa vào hệ thống thanh trùng, thanh trùng dịch sữa ở 75 – 80oC trong 15 – 20 giây. Sữa sau khi thanh trùng được làm lạnh về 35 – 36oC.

Lên men: men được hoạt hóa tại phòng đảm bảo chất lượng và cấy vào bồn sữa sau thanh trùng. Thời gian lên men 30 phút. Bổ sung rennet làm đông tụ phô mai Gia nhiệt khối đông tụ từ 35 – 39oC

Xả whey: lượng whey sau khi tách từ khối đông tụ được xả ra hoàn toàn. Bổ sung các thành phầm phụ gia và trộn đều khối đông tụ trong thời gian 15 phút.

Kéo sợi: quá trình kéo sợi thực hiện ở nhiệt độ nước 78 – 80oC và đánh giá khối đông tụ đến khi đạt độ đàn hồi theo yêu cầu. Chuyển khối động tụ sang khu vực ủ và bảo quản ở nhiệt độ 5oC.

Thành phẩm.

Quy trình sản xuất sữa tiệt trùng

Hình 1.3: Quy trình sản xuất sữa tiệt trùng

Thuyết minh quy trình:

Sữa tươi nguyên liệu được thu mua từ các hộ nông dân hoặc từ nông trại của công ty, vận chuyển về nhà máy bằng xe bồn chuyên dụng.

Tại nhà máy, sữa nguyên liệu được tiếp nhận thông qua hệ thống tiếp nhận sữa bao gồm các công đoạn: lọc, làm lạnh sữa (khoảng 4oC) và đưa vào bồn lưu trữ sữa.

Chế biến sữa: sữa được định lượng và chuyển vào bồn phối trộn, trộn thêm đường hoặc hương liệu tùy theo sản phẩm, thanh trùng dịch sữa ở 75 – 80oC trong 20 giây. Sữa sau khi tiệt trùng được chuyển vào bồn ủ sản phẩm hoặc bồn chờ rót sản phẩm.

Sản phẩm sau khi được rót/ đóng gói sẽ được lưu trữ trong kho lạnh khoảng 4oC, trước khi xuất kho.

Quy trình sản xuất sữa bột

Hình 1.4: Quy trình sản xuất sữa bột

Thuyết minh quy trình:

Bao sữa nguyên liệu 25 kg sẽ được cắt bỏ lớp giấy bên ngoài. Khử trùng lớp PE bằng cồn (70% -74%). Đưa lên băng tải PVC và vận chuyển vào khu xả liệu.

Đầu ra của băng tải PVC là sàn thao tác của Dumpit. Tại đây, người vận hành sẽ tiếp nhận từng bao bột nguyên liệu, cắt bỏ lớp PE cuối cùng và xả bột vào Dumpit.

Dumpit được thiết kế kèm với phiễu chứa 300 lít và một bộ van sao ở dưới đáy đưa bột xuống Máy Sàng ngay bên dưới.

Máy sàng một lớp với chức năng loại bỏ các tạp chất trong sản phẩm với kích thước lưới 100 mesh.

Sau đó, bột sữa được đi qua Bộ tách kim loại trước khi vào Máy trộn.

Máy trộn Ribbon tiêu chuẩn vi sinh với thời gian trôn <12 phút/mẻ cho sản phẩm với các thành phần như: bột sữa, đường, vitamin… Sản phẩm sau khi trộn được xả vào các Tote bin vận chuyển qua khu vực rót.

Công nhân sẽ di chuyển những Pallet lon sữa rỗng, định vị vào vị trí xả lon bằng xe nâng tay hoặc nâng máy. Máy cấp lon từ Pallet sẽ tự động gạt từng lớp lon trên Pallet và đưa vào hệ thống băng tải Belt. Băng tải Belt sẽ di chuyển những lon này tới Bàn xoay cấp lon. Bàn Xoay sẽ tự động lựa từng lon và đưa vào hệ thống. Đầu tiên, lon sẽ được thổi sạch các tạp chất phía bên trong lon bằng các đầu thổi khí áp lực cao. Qua buồng tiệt trùng bằng đèn UV với bước sóng 254 nm. Kết thúc quy trình này, lon đã đạt chuẩn vi sinh sẽ được đưa vào máy rót bột. Định lượng bột 400gr hoặc 900gr theo từng chủng loại sản phẩm. Kiểm tra lại khối lượng tại Máy kiểm khối lượng lon để đảm bảo luôn nằm trong giới hạn cho phép. Những lon không đạt yêu cầu sẽ tự động được đẩy ra khỏi hệ thống. Tiếp đó, Lon sữa bột sẽ được đưa vào Máy ghép mí, thực hiện lần lượt đầy đủ các công đoạn như: Hút chân không loại bỏ không khí trong lon – nạp khí trơ tăng tuổi thọ sản phẩm – ghép mí hoàn chỉnh. Sau đó tiếp tục qua Máy làm sạch phía ngoài lon, In date cho lon sữa, đóng nắp nhựa và đưa tới bàn thao tác. Tại đây, mỗi lon sữa bột thành phẩm sẽ được người công nhân xếp vào thùng carton với số lượng đã quy định trước. Đưa qua máy dán thùng, in date thùng và xếp lên Pallet. Kết thúc quy trình đóng gói.

l.Trạm thu mua sữa

  • Sữa nguyên liệu sẽ được người dân mang đến bán tại trạm thu mua sữa của công ty tại huyện Đơn Dương.
  • Trong trạm thu mua sữa có khu siêu thị, trưng bày, bán sản phẩm sữa để trưng bày và bán các sản phẩm sữa được sản xuất từ nhà máy sản xuất sữa của dự án.

l.Cơ sở lựa chọn công nghệ sản xuất

Đơn Dương là huyện phía Nam của cao nguyên Lâm Viên, chỉ cách TP. Đà Lạt chừng 30km. Đơn Dương có những điều kiện thuận lợi về tự nhiên và khí hậu thích hợp cho sự phát triển đàn bò sữa cũng như có nguồn thức ăn tự nhiên sẵn có, dồi dào, việc gieo trồng các loại nguyên liệu được dùng làm thức ăn cho bò cũng hết sức thuận lợi… Nắm bắt rõ những lợi thế của địa phương, Công ty sẽ đầu tư trồng cỏ và chăn nuôi bò sữa, xây dựng nhà máy sản xuất chế biến sữa trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. Hoạt động của dự án sẽ mang lại những mặt tích cực như tạo việc làm cho người dân, thu mua sữa nguyên liệu cho nông dân địa phương và đóng góp vào ngân sách nhà nước qua việc đóng thuế.

3.3.Sản phẩm của dự án đầu tư:

Sản lượng sữa nguyên liệu: Đến năm 2023 đạt 30.000 tấn/năm (thu mua bên ngoài khoảng 27.000 tấn).

Sản lượng sữa thành phẩm: 86 triệu chai (gồm sữa thanh trùng, sữa tươi tiệt trùng, sữa chua thanh trùng, sữa chua tiệt trùng, sữa chua có bổ sung hương vị hoa quả, phô mai...). Trong đó:

  • Sữa thanh trùng, phô mai: 10.000 tấn/năm.
  • Sữa tiệt trùng : 20.000 tấn/năm.
  • Sữa bột: 10 triệu hộp/ năm.

4.Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:

4.1.Nguyên, nhiên, vật liệu, hoá chất:

Nhu cầu về nguyên liệu phục vụ trong giai đoạn hoạt động của dự án như sau:

Bảng 1.3: Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên liệu, hoá chất

Hoạt động

Nguyên nhiên liệu, hoá chất sử dụng

Khối lượng tối đa

Khối lượng thực tế hiện tại

Nguồn cung cấp

Nhà máy sản xuất

Nguyên liệu sữa tươi

30.000 tấn/ năm

3.000 tấn/năm

Nguồn sữa từ trang trại chăn nuôi bò tại dự án và thu mua từ người dân.

NaOH

50 kg/ngày

2,6 kg/ngày

Đại lý hoá chất tại Lâm Đồng

PAC

100 kg/ngày

10,09 kg/ngày

Polymer

50 kg/ngày

0,06 kg/ngày

Clorine

20 kg/ngày

0,17 kg/ngày

(Nguồn: Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại ..., 2022)

4.2.Nhu cầu sử dụng điện:

Điện cấp cho dự án được sử dụng cho các mục đích hoạt động của hệ thống máy móc thiết bị sản xuất và chiếu sáng công trình.

Theo số liệu thống kê hoá đơn điện sử dụng cho thấy lượng điện tiêu thụ trung bình của nhà máy được trình bày trong bảng sau:

Bảng 1.4: Nhu cầu sử dụng điện cho nhà máy

STT

Lưu lượng tiêu thụ

Đơn vị

Nhu cầu sử dụng điện

1

Tháng 01 năm 2022

 

 

 

kWh/tháng

28.379

2

Tháng 02 năm 2022

14.857

3

Tháng 03 năm 2022

17.857

4

Tháng 04 năm 2022

15.492

5

Tháng 05 năm 2022

16.465

6

Tháng 06 năm 2022

18.632

Tổng

kWh/năm

111.682

(Nguồn: Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại ...., 2022)

Nguồn điện sử dụng được lấy từ điện lưới quốc gia do Công ty Điện lực Lâm Đồng – Điện lực Đơn Dương cung cấp.

4.3.Nhu cầu sử dụng nước:

Nguồn nước phục vụ cho hoạt động sản xuất và sinh hoạt hiện nay của công ty là nguồn nước giếng khoan. Công ty sử dụng 09 giếng khoan với tổng công suất hiện tại là 455 m3/ngày.đêm (Trong đó: G1C là 55 m3/ngày.đêm, G2C là 50 m3/ngày.đêm, G3C là 50 m3/ngày.đêm, G1B là 50 m3/ngày.đêm, G2B là 50 m3/ngày.đêm, G3B là 50 m3/ngày.đêm, G1F là 50 m3/ngày.đêm, G2F là 50 m3/ngày.đêm, G3F là 50 m3/ngày.đêm). Các giếng khoan của công ty đã được cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất số 107/GP- UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 do UBND tỉnh Lâm Đồng cấp. Tuy nhiên, hiện tại chỉ sử dụng 02 giếng khoan (Giếng khoan 2C và giếng khoan 3C) để sử dụng vì tất cả các hạng mục của dự án chỉ có hạng mục nhà sản xuất chế biến sữa là đã vận hành thử nghiệm xong.

 

Liên hệ tư vấn:

CÔNG TY CP TV ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG

Địa chỉ: Số 28 B Mai Thị Lựu, Phường Đa Kao, Q 1, TPHCM

Chi nhánh: 2.14 Chung cư B1,số 2 Trường Sa, P 17, Q Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (08) 35146426 - (028) 22142126  – Fax: (028) 39118579 - Hotline 0903 649 782

Website: www.khoanngam.com;  www.lapduan.com; www.minhphuongcorp.net;

Email: nguyenthanhmp156@gmail.comthanhnv93@yahoo.com.vn

minhphuong corp

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha

FANPAGE

HOTLINE


HOTLINE:

0903 649 782 - 028 35146426

 

CHÍNH SÁCH CHUNG

Chuyên gia tư vấn cho các
dịch vụ lập dự án, môi trường
Chính sách  giá phù hợp nhất
Cam kết chất lượng sản phẩm