Đầu tư xây dựng Khu đô thị mới số 1 tại phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ

Đầu tư xây dựng Khu đô thị mới số 1 tại phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ

Ngày đăng: 20-08-2026

31 lượt xem

MỤC LỤC THUYẾT MINH

------—1–-----

CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU CHUNG.. 4

I.1. Giới thiệu Chủ đầu tư. 4

I.2. Mô tả sơ bộ dự án. 4

I.3. Các căn cứ pháp lý. 9

CHƯƠNG II. MỤC TIÊU VÀ SỰ CẦN THIẾT ĐẦU TƯ.. 13

II.1. Mục tiêu dự án. 13

II.1.1. Mục tiêu tổng quát 13

II.1.1. Mục tiêu cụ thể. 13

II.2. Nghiên cứu thị trường. 15

II.2.1. Tổng quan nền kinh tế Việt Nam.. 15

II.2.2. Thị trường nhà ở tại Việt Nam.. 16

II.3. Nhu cầu nhà ở tại đô thị trung tâm và vùng kinh tế trọng điểm.. 28

II.4. Thị trường nhà ở thành phố Cần Thơ. 28

II.5. Sự cần thiết phải đầu tư dự án. 30

CHƯƠNG III. ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH.. 32

III.1. Địa điểm thực hiện Dự án. 32

III.1.1. Vị trí địa lý. 32

III.1.2. Hiện trạng sử dụng đất 33

III.1.3. Dự kiến sơ bộ phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư. 34

III.1.4. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật khu vực. 40

III.2. Đặc điểm địa hình. 43

III.3. Điều kiện khí hậu, khí tượng khu vực. 45

III.4. Điều kiện kinh tế -xã hội khu vực. 46

III.4.1. Về kinh tế. 46

III.4.2. Đầu tư, doanh nghiệp và khả năng huy động vốn. 47

III.4.3. Về Văn hóa - Xã hội: 47

CHƯƠNG IV. ĐỊNH HƯỚNG CÔNG NGHỆ VÀ MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ 49

IV.1. Định hướng công nghệ. 49

IV.2. Hệ sinh thái Siêu đô thị số – Digital Mega-City. 50

IV.2.1. Mục tiêu hình thành hệ sinh thái 50

IV.2.2. Kiến trúc tổng thể. 51

IV.2.3. Hạ tầng viễn thông thế hệ mới và AI Cloud. 52

IV.2.4. Trung tâm AI và dữ liệu lớn tại Tháp đôi AI 53

IV.2.5. Nền tảng dữ liệu nông nghiệp AI 54

IV.2.6. Trung tâm tài chính xanh và nền tảng hỗ trợ tín chỉ carbon. 55

IV.2.7. Nền tảng giao dịch nông sản số. 55

IV.2.8. Quản trị dữ liệu và an toàn thông tin. 55

IV.3. Hạ tầng số và Trung tâm điều hành đô thị thông minh. 56

IV.4. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong quản lý vận hành đô thị 57

IV.5. Mô hình Song sinh số đô thị 58

IV.6. Mô hình Thành phố Bọt biển – hạ tầng chống ngập và tái sử dụng nước mưa  59

IV.7. Hệ thống năng lượng, chiếu sáng và dịch vụ công cộng thông minh. 61

IV.8. Giao thông xanh và giao thông thông minh. 62

IV.9. An ninh, an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu. 65

IV.10. Công nghệ xây dựng công nghiệp hóa, BIM và quản lý chất lượng công trình  65

CHƯƠNG V. PHƯƠNG ÁN ĐỀ XUẤT QUY HOẠCH TỔNG MẶT BẰNG.. 67

V.1. Nhu cầu sử dụng đất của Dự án. 67

V.2. Hạng mục xây dựng của Dự án. 68

V.2.1. Khu 1A.. 71

V.2.2. Khu 7B.. 81

V.3. Công trình hạ tầng kỹ thuật 86

V.3.1. San nền: 86

V.3.2. Đường giao thông: 87

V.3.3. Hệ thống cấp điện: 87

V.3.4. Hệ thống điện chiếu sáng: 89

V.3.5. Hệ thống cấp nước: 89

V.3.6. Hệ thống xử lý nước thải: 91

V.3.7. Hệ thống thu gom quản lý thải rắn: 98

V.3.8. Hệ thống nối đất và chống sét: 98

V.3.9. Hệ thống PCCC: 99

CHƯƠNG VI. PHƯƠNG ÁN THI CÔNG CÔNG TRÌNH.. 100

VI.1. Tiến độ thi công công trình. 100

VI.2. Biện pháp tổ chức thi công. 102

VI.2.1. Chuẩn bị mặt bằng, tập kết nhân công, nguyên vật liệu và máy móc thi công  103

VI.2.2. Biện pháp thi công các hạng mục công trình. 105

CHƯƠNG VII. PHƯƠNG ÁN VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG.. 110

VII.1. Nguyên tắc vận hành dự án. 110

VII.2. Mô hình tổ chức quản lý vận hành. 110

VII.3. Phương án vận hành các hạng mục chủ yếu. 111

VII.4. Nhu cầu và cơ cấu sử dụng lao động. 112

VII.5. Chính sách tuyển dụng, đào tạo và sử dụng lao động. 113

CHƯƠNG VIII. ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG.. 115

VIII.1. Tác động của Dự án đối với môi trường. 115

VIII.1.1. Giai đoạn xây dựng. 115

VIII.1.2. Tác động của Dự án đối với môi trường trong quá trình hoạt động. 120

VIII.2. Biện pháp giảm thiểu các tác động môi trường. 127

VIII.2.1. Giai đoạn xây dựng dự án. 127

VIII.2.2. Giai đoạn đưa dự án vào khai thác sử dụng. 132

VIII.3. Kết luận. 136

CHƯƠNG IX. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ - NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ – HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ.. .. 137

IX.1. Tổng mức đầu tư của dự án. 137

IX.1.1. Các căn cứ để tính toán tổng mức đầu tư. 137

IX.1.2. Tổng mức đầu tư của Dự án. 138

IX.1.3. Nguồn vốn đầu tư của dự án. 143

IX.2. Tiến độ sử dụng vốn. 143

IX.3. Dự kiến doanh thu của dự án. 144

IX.3.1. Cơ sở xác định giá bán. 144

IX.3.2. Doanh thu các năm.. 145

IX.4. Tính toán các chỉ tiêu tài chính của dự án. 147

IX.4.1. Mục đích tính toán. 147

IX.4.2. Chi phí khai thác, vận hành và kinh doanh. 147

IX.4.3. Các thông số tài chính của dự án. 148

IX.5. Hiệu quả kinh tế - xã hội 149

IX.5.1. Hiệu quả kinh tế. 149

IX.5.2. Hiệu quả xã hội 150

CHƯƠNG X. KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ 152

X.1. Kết luận. 152

X.2. Kiến nghị 152

 


CHƯƠNG I. GIỚI THIỆU CHUNG

I.1. Giới thiệu Chủ đầu tư

Tên doanh nghiệp/tổ chức: Công ty TNHH Tập đoàn Đầu tư 

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên số: 31489477; Đăng ký lần đầu ngày 28/02/2010; đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày: 14/08/2015; Cơ quan cấp: Phòng Đăng ký Kinh doanh thuộc Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh.

Địa chỉ trụ sở: 27 Nguyễn T, phường Diên Hồng, Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: 0978363002       Email: tgi.isetgroup@gmail.com

Tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp/tổ chức (chỉ áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức thành lập tại Việt Nam): Không.

Tỷ lệ thành viên hợp danh là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty hợp danh (chỉ áp dụng đối với trường hợp nhà đầu tư là công ty hợp danh thành lập tại Việt Nam): Không.

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp/tổ chức đăng ký đầu tư, gồm:

Họ và tên: Trương Ngọc ;    Giới tính: Nam        

Ngày sinh: 02/02/1972 Quốc tịch: Việt Nam; Chức danh: Tổng giám đốc

Mã số định danh cá nhân: 0082016606;  Ngày cấp: 1/02/192 

Địa chỉ liên hệ: Tổ dân phố H, Phường Tây , Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Điện thoại: 0978360         Email: tgi.invtgroup@gmail.com

I.2. Mô tả sơ bộ dự án

1. Tên, địa điểm thực hiện dự án:

a) Tên dự án: Khu đô thị mới số 1 

b) Địa điểm thực hiện dự án: Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ

2. Mục tiêu dự án:

Đầu tư xây dựng Khu đô thị mới số 1 tại phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ, quy mô khoảng 88,5 ha, theo mô hình đô thị nén hiện đại, đô thị thông minh, đô thị xanh và thích ứng với biến đổi khí hậu.

Dự án được định hướng trở thành hạt nhân đô thị - công nghệ - dịch vụ của khu vực; phát triển đồng bộ nhà ở, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, không gian công cộng, cây xanh, mặt nước và các dịch vụ đô thị chất lượng cao. Qua đó, dự án góp phần nâng cao chất lượng sống của người dân, chỉnh trang khu vực hiện hữu, tạo động lực phát triển mới cho thành phố Cần Thơ và vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

Stt

Mục tiêu hoạt động

Mã ngành theo VSIC

(Mã ngành cấp 4)

Mã ngành CPC (*)

(đối với ngành nghề có mã CPC, nếu có)

1

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

(Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở; Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở)

6810

 

 

3. Quy mô dự án:

a) Diện tích đất: 884.748 m², tương đương 88,5 ha; diện tích mặt nước: 15.800 m², tương đương 1,5800 ha; diện tích nhà xưởng: không có; diện tích mặt bằng dự kiến sử dụng: 884.748 m², tương đương 88,5 ha.

b) Công suất thiết kế của dự án:

Quy mô dân số dự kiến khoảng 40.000 người;

Dự án dự kiến cung cấp khoảng 10.864 sản phẩm nhà ở, gồm khoảng 4.000 căn hộ nhà ở xã hội, khoảng 6.000 căn hộ chung cư thương mại, khoảng 780 căn nhà ở liền kề và khoảng 84 căn biệt thự.

 

 

c) Quy mô đầu tư xây dựng của dự án:

STT

Chức năng

Diện tích đất (m2)

Diện tích  xây dựng (m2)

HỆ SỐ SDĐ Tối đa

Tầng cao tối đa

Diện tích sàn (m2)

Mật độ xây dựng (%)

Tỷ lệ (%)

KHU 1A

698.502,9

118.351,8

 

 

1.492.187,5

 

78,9

A

Nhóm ở và dịch vụ

253.884,5

102.412,0

 

 

1.450.151,4

 

28,70

A.I

Khu ở thấp tầng

60.181,2

36.108,7

 

 

148.352,7

 

 

1

Khu biệt thự và nhà ở liền kề  1

21.256,7

12.754,0

3,00

 

63.770,2

60

 

1,1

Khu ở biệt thự

 

4.251,3

 

3

12.754,0

 

 

1,2

Khu nhà liền kề

 

8.502,7

 

6

51.016,2

 

 

2

Khu biệt thự và nhà ở liền kề  2

28.194,2

16.916,5

3,00

 

84.582,5

60

 

2,1

Khu ở biệt thự

 

5.638,8

 

3

16.916,5

 

 

2,2

Khu nhà liền kề

 

11.277,7

 

6

67.666,0

 

 

3

Khu nhà ở liền kề 3

10.730,4

6.438,2

3,60

6

38.629,3

60

 

A.II

Khu ở cao tầng

27.945,0

11.178,0

 

 

223.560,0

 

 

1

Khu nhà ở cao tầng 1

9.418,1

3.767,2

8,00

20

75.344,6

40

 

2

Khu nhà ở cao tầng 2 

12.553,5

5.021,4

8,00

20

100.427,9

40

 

3

Khu nhà ở cao tầng 3

5.973,4

2.389,4

8,00

20

47.787,6

40

 

A.III

Khu hỗn hợp

165.758,2

66.303,3

 

 

1.259.762,7

 

 

1

Khu hỗn hợp và dịch vụ 1 (khu tháp AI)

46.373,0

18.549,2

7,60

40

352.434,5

40

 

2

Khu hỗn hợp và dịch vụ 2

8.799,9

3.519,9

7,60

40

66.878,9

40

 

3

Khu hỗn hợp và dịch vụ 3

14.548,1

5.819,2

7,60

40

110.565,4

40

 

4

Khu hỗn hợp và dịch vụ 4

17.844,4

7.137,7

7,60

40

135.617,2

40

 

5

Khu hỗn hợp và dịch vụ 5

17.775,1

7.110,1

7,60

40

135.091,1

40

 

6

Khu hỗn hợp và dịch vụ 6

7.126,8

2.850,7

7,60

40

54.163,9

40

 

7

Khu hỗn hợp và dịch vụ 7

10.925,2

4.370,1

7,60

40

83.031,3

40

 

8

Khu hỗn hợp và dịch vụ 8

7.540,7

3.016,3

7,60

40

57.309,4

40

 

9

Khu hỗn hợp và dịch vụ 9

15.438,0

6.175,2

7,60

40

117.329,0

40

 

10

Khu hỗn hợp và dịch vụ 10

19.387,1

7.754,8

7,60

40

147.342,1

40

 

B

Đất giáo dục

23.477,3

9.390,9

 

 

33.393,5

 

2,65

1

Trường mầm non

5.212,7

2.085,1

0,80

2

4.170,2

40

 

2

Trường tiểu học

5.225,9

2.090,4

1,60

4

8.361,4

40

 

3

Trường THCS

13.038,7

5.215,5

1,60

4

20.861,9

40

 

C

Khu công viên, công trình văn hóa, giao thông

421.141,1

6.548,8

 

 

8.642,6

 

47,60

1

Khu đất công trình văn hóa

25.643,1

1.282,2

0,10

2

2.564,3

5

 

2

Quảng trường

16.231,4

811,6

0,10

2

1.623,1

5

 

3

Cây xanh công cộng cấp đô thị

89.102,4

4.455,1

0,05

1

4.455,1

 

 

4

Đất công trình hạ tầng giao thông

9.212,1

 

 

 

 

 

 

5

Mặt nước

15.800,0

 

 

 

 

 

 

6

Đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật

265.152,0

 

 

 

 

 

 

KHU 7B

186.245,1

56.337,2

 

 

996.527,1

 

21,1

A

Khu ở cao tầng

122.686,6

49.074,6

 

 

981.492,9

 

13,87

1

Khu nhà ở cao tầng 1 (nhà ở xã hội)

16.542,5

6.617,0

8,00

20

132.339,8

40

 

2

Khu nhà ở cao tầng 2 (nhà ở xã hội)

26.746,2

10.698,5

8,00

20

213.969,5

40

 

3

Khu nhà ở cao tầng 3 (nhà ở xã hội)

10.867,2

4.346,9

8,00

20

86.937,9

40

 

4

Khu nhà ở cao tầng 4 (nhà ở xã hội)

23.741,0

9.496,4

8,00

20

189.927,8

40

 

5

Khu nhà ở cao tầng 5 (nhà ở xã hội)

5.147,1

2.058,8

8,00

20

41.176,6

40

 

6

Khu nhà ở cao tầng 6 (nhà ở xã hội)

39.642,7

15.857,1

8,00

20

317.141,4

40

 

B

Đất giáo dục

11.670,3

4.668,1

 

 

14.611,2

 

1,32

1

Trường mầm non

5.076,6

2.030,6

0,80

2

4.061,3

40

 

2

Trường tiểu học

6.593,7

2.637,5

1,60

4

10.549,9

40

 

D

Khu công viên, giao thông

51.888,2

2.594,4

 

 

423,0

 

5,86

1

Cây xanh công cộng cấp đô thị

8.460,0

423,0

0,05

1

423,0

5

 

2

Đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật

43.428,1

2.171,4

 

 

 

 

 

TỔNG KHU 1A+7B

884.748,0

174.689,0

 

 

2.488.714,5

 

100,0

 

d) Sản phẩm, dịch vụ cung cấp của dự án:

- Nhà ở thương mại, gồm khoảng 6.000 căn hộ chung cư, khoảng 780 căn nhà ở liền kề và khoảng 84 căn biệt thự.

- Nhà ở xã hội, dự kiến khoảng 4.000 căn hộ.

- Công trình hạ tầng xã hội và tiện ích công cộng: trường học, công viên, sân chơi, thể dục thể thao, không gian sinh hoạt cộng đồng và các công trình công cộng khác.

- Quyền sử dụng đất đã được đầu tư hoàn chỉnh hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị đồng bộ: giao thông nội bộ, cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải, chiếu sáng, viễn thông, cây xanh, công viên, mặt nước và bãi đỗ xe.

- Dịch vụ quản lý vận hành khu đô thị, quản lý cảnh quan, cây xanh, vệ sinh môi trường, an ninh, chiếu sáng và các dịch vụ tiện ích phục vụ cư dân.

4. Vốn đầu tư:

Tổng vốn đầu tư: 77.970.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy mươi bảy nghìn chín trăm bảy mươi tỷ đồng), tương đương 3.000.000.000 USD (Bằng chữ: Ba tỷ đô la Mỹ). Tỷ giá ngoại tệ USD là 25.990 VNĐ/USD của ngân hàng Vietcombank ngày 17/08/2026, trong đó:

- Vốn góp của nhà đầu tư (100%): 77.970.000.000.000 đồng (Bằng chữ: Bảy mươi bảy nghìn chín trăm bảy mươi tỷ đồng), tương đương 3.000.000.000 USD (Bằng chữ: Ba tỷ đô la Mỹ).

- Vốn huy động (0%): Không

5. Thời hạn hoạt động của dự án: 50 năm.

6. Tiến độ thực hiện dự án:

- Tiến độ hoàn thành các thủ tục pháp lý: Quý III/2026 – Quý IV/2027.

- Tiến độ xây dựng: Quý I/2028 - Quý I/2032.

- Đi vào hoạt động: Quý I/2032.

I.3. Các căn cứ pháp lý

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/10/2020;

- Luật Nhà ở ngày 27/11/2023;

- Luật Kinh doanh bất động sản ngày 28/11/2023;

- Luật Đất đai ngày 18/01/2024;

- Luật Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ ngày 29/11/2024;

- Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;

- Luật Đầu tư ngày 11/12/2025;

- Luật Xây dựng ngày 10/12/2025;

- Luật Quy hoạch số ngày 10/12/2025;

- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26/11/2024; Luật sửa sửa đổi, bổ sung một số điều của luật quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 11/12/2025;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ; Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025;

- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

- Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy đ

 
CÔNG TY CP TV ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
ĐT: (08) 35146426 - (028) 22142126  – Fax: (028) 39118579 - Hotline: 0903 649 782
Địa chỉ trụ sở chính: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định. TP.HCM 
Địa chỉ văn phòng đại diện: Chung cư B1- Số 2 Đường Trường Sa, Phường Gia Định. TP.HCM

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha

FANPAGE

HOTLINE


HOTLINE:

0903 649 782 - 028 35146426

 

CHÍNH SÁCH CHUNG

Chuyên gia tư vấn cho các
dịch vụ lập dự án, môi trường
Chính sách  giá phù hợp nhất
Cam kết chất lượng sản phẩm