Báo giá lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án đầu tư nhà máy thép

Báo giá lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án đầu tư nhà máy thép

Báo giá lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án đầu tư nhà máy thép

  • Mã SP:BG DTM
  • Giá gốc:750,000,000 vnđ
  • Giá bán:700,000,000 vnđ Đặt mua

BÁO CÁO PHÂN TÍCH CHUYÊN SÂU VỀ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM), GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (GPMT) VÀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CHO DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN MẠ, ỐNG THÉP MẠ – CÔNG SUẤT 1.000.000 TẤN/NĂM

I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN

1.1. Thông tin tổng quan

Dự án Nhà máy sản xuất tôn mạ, ống thép mạ có công suất thiết kế 1.000.000 tấn sản phẩm/năm, được thực hiện tại Khu công nghiệp Việt Phát, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. Đây là dự án công nghiệp quy mô lớn, sử dụng công nghệ hiện đại phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu các sản phẩm thép mạ, tôn mạ chất lượng cao.

Dự án có tính chiến lược trong định hướng phát triển ngành công nghiệp vật liệu xây dựng và chế tạo cơ khí của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Việc triển khai dự án góp phần đáp ứng nhu cầu sử dụng thép mạ trong ngành xây dựng, giao thông, năng lượng, cơ khí chế tạo và các ngành công nghiệp hỗ trợ.

1.2. Mục tiêu dự án

  • Xây dựng và vận hành nhà máy sản xuất tôn mạ, ống thép mạ với dây chuyền khép kín, công nghệ tiên tiến;
  • Cung ứng sản phẩm thép mạ chất lượng cao cho thị trường nội địa và xuất khẩu;
  • Góp phần thúc đẩy phát triển công nghiệp tại tỉnh Long An và vùng Đồng bằng sông Cửu Long;
  • Tạo việc làm ổn định cho hàng trăm lao động tại địa phương.

II. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM)

2.1. Cơ sở pháp lý và yêu cầu lập ĐTM

Theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, dự án thuộc nhóm phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường vì có công suất sản xuất lớn hơn ngưỡng quy định đối với dự án ngành luyện kim và sản xuất kim loại. Báo cáo ĐTM là cơ sở để cơ quan quản lý môi trường xem xét, phê duyệt và cấp giấy phép môi trường.

2.2. Phạm vi đánh giá trong báo cáo ĐTM

Báo cáo ĐTM của dự án cần đánh giá đầy đủ các khía cạnh sau:

  • Tác động đến môi trường không khí, nước, đất, tiếng ồn và độ rung;
  • Tác động đến sức khỏe con người và cộng đồng dân cư lân cận;
  • Ảnh hưởng đến đa dạng sinh học, hệ sinh thái khu vực;
  • Đề xuất biện pháp giảm thiểu, xử lý chất thải và phương án giám sát môi trường.

2.3. Các yếu tố môi trường chịu tác động

2.3.1. Giai đoạn xây dựng

  • Bụi, khí thải từ phương tiện thi công, vận chuyển nguyên vật liệu;
  • Ô nhiễm tiếng ồn, độ rung từ thiết bị thi công, máy móc cơ giới;
  • Nước thải sinh hoạt của công nhân xây dựng;
  • Chất thải rắn từ vật liệu dư thừa, đất đá, bao bì và rác sinh hoạt.

2.3.2. Giai đoạn vận hành

  • Khí thải công nghiệp: Bao gồm bụi kim loại, khí CO, CO2, SO2, NOx phát sinh từ lò nung, dây chuyền mạ;
  • Nước thải sản xuất: Chủ yếu từ công đoạn mạ, làm mát, vệ sinh thiết bị, có thể chứa kim loại nặng, dầu mỡ;
  • Chất thải rắn công nghiệp: Bùn thải từ hệ thống xử lý nước, vụn thép, phế liệu sản xuất;
  • Chất thải nguy hại: Dung dịch mạ cũ, bao bì hóa chất, giẻ lau dính dầu;
  • Tác động tiếng ồn, rung từ hệ thống máy móc, quạt công nghiệp;
  • Tác động đến an toàn lao động và sức khỏe người làm việc trực tiếp.

2.4. Các biện pháp giảm thiểu và kiểm soát tác động

  • Áp dụng hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp lọc bụi tĩnh điện và hấp phụ khí độc;
  • Hệ thống xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn cột A trước khi xả thải ra môi trường hoặc đưa về khu xử lý tập trung của KCN;
  • Thu gom và phân loại chất thải rắn, chất thải nguy hại để xử lý theo quy định;
  • Lắp đặt thiết bị giảm âm, cách âm cho các máy móc gây tiếng ồn cao;
  • Trồng cây xanh bao quanh nhà máy nhằm tạo vùng đệm sinh thái;
  • Xây dựng kế hoạch ứng phó sự cố môi trường và hệ thống quan trắc môi trường tự động.

III. THỦ TỤC XIN GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (GPMT)

3.1. Đối tượng và căn cứ pháp lý

Dự án thuộc nhóm I (theo Phụ lục II Nghị định 08/2022/NĐ-CP), có nguy cơ cao về ô nhiễm môi trường do quy mô công suất lớn và tính chất sản xuất liên quan đến kim loại. Do đó, bắt buộc phải xin cấp Giấy phép môi trường trước khi vận hành chính thức.

3.2. Hồ sơ xin cấp GPMT

  • Văn bản đề nghị cấp GPMT;
  • Báo cáo ĐTM đã được phê duyệt;
  • Bản sao quyết định chủ trương đầu tư, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
  • Bản vẽ mặt bằng, sơ đồ công nghệ, sơ đồ vị trí xả thải;
  • Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình bảo vệ môi trường.

3.3. Cơ quan cấp phép

  • Đối với dự án trong khu công nghiệp và có quy mô lớn: Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan thẩm quyền;
  • Nếu do địa phương quản lý và thẩm định: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Long An thực hiện.

3.4. Thời hạn giấy phép và trách nhiệm giám sát

  • Giấy phép môi trường có thời hạn từ 7 đến 10 năm tùy theo quy mô;
  • Chủ dự án có nghĩa vụ thực hiện quan trắc môi trường định kỳ, báo cáo kết quả cho cơ quan quản lý, đồng thời duy trì hồ sơ theo dõi công tác bảo vệ môi trường trong suốt thời gian hoạt động.

IV. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

4.1. Các công trình thuộc diện phải xin phép

  • Nhà xưởng chính;
  • Hệ thống bể xử lý nước thải, nhà hóa chất;
  • Văn phòng điều hành, nhà ăn, nhà bảo vệ, kho nguyên vật liệu;
  • Đường nội bộ, bãi đỗ xe, sân bãi chứa hàng.

4.2. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng

  • Đơn đề nghị cấp phép xây dựng;
  • Bản vẽ thiết kế kỹ thuật được cơ quan thẩm quyền thẩm định;
  • Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư và quy hoạch xây dựng;
  • Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất hợp pháp;
  • Văn bản đánh giá tác động môi trường hoặc GPMT đã được phê duyệt.

4.3. Trình tự và thời gian xử lý

  • Nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng tỉnh Long An;
  • Cơ quan chức năng kiểm tra tính hợp lệ, yêu cầu bổ sung nếu cần;
  • Thời gian xử lý tối đa 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Dự án nhà máy sản xuất tôn mạ, ống thép mạ tại KCN Việt Phát, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An là dự án trọng điểm trong phát triển công nghiệp vật liệu xây dựng chất lượng cao. Tuy nhiên, với đặc thù sử dụng nhiều nguyên liệu kim loại, hóa chất mạ, sản phẩm phụ, khí thải và nước thải trong quá trình sản xuất, dự án tiềm ẩn nguy cơ tác động đến môi trường tự nhiên và xã hội nếu không có biện pháp kiểm soát hiệu quả.

Do đó, việc thực hiện Báo cáo ĐTM chi tiết, lập hồ sơ xin GPMT đầy đủ, xây dựng và vận hành đúng quy trình công nghệ, đầu tư hệ thống xử lý chất thải, quan trắc môi trường định kỳ là các yêu cầu bắt buộc và cần triển khai nghiêm túc, bài bản.

Cơ quan quản lý nhà nước cần tăng cường kiểm tra, hậu kiểm, yêu cầu báo cáo kết quả vận hành định kỳ, đồng thời hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận các công nghệ thân thiện môi trường, áp dụng tiêu chuẩn quốc tế về quản lý môi trường ISO 14001 để hướng đến sản xuất bền vững.

Chủ đầu tư cần có chính sách đào tạo nhân sự chuyên môn về an toàn lao động và môi trường, phối hợp với chính quyền địa phương trong công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho người lao động và người dân tại khu vực xung quanh dự án nhằm đảm bảo sự đồng thuận và ổn định trong quá trình vận hành dự án.

 

 

BÁO GIÁ

LẬP HỒ SƠ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM)

Dự án: NHÀ MÁY SẢN XUẤT TOLE MẠ. ỐNG THÉP MẠ

- CÔNG SUẤT 1.000.000 TẤN SẢN PHẨM/NĂM

Địa điểm thực hiện: KCN Việt Phát, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An

Kính gửi: QUÝ CÔNG TY

Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Thiết kế Xây dựng Minh Phương xin gửi lời cám ơn đến Quý khách hàng đã quan tâm đến các dịch vụ của Công ty chúng tôi. Theo yêu cầu của Quý Đơn vị.

Các nội dung Báo giá như sau:

1. CĂN CỨ

- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 của Quốc hội có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2022;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

 

2. TRÌNH TỰ TRIỂN KHAI CÔNG VIỆC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN

TT

Nội dung

Trách nhiệm

Thời gian thực hiện dự kiến

 (120 ngày làm việc)

1

Khảo sát, lấy mẫu môi trường nền thu thập dữ liệu để lập báo cáo

Tư vấn & Chủ đầu tư

15

2

Viết, xây dựng nội dung báo cáo

Tư vấn

3

Chủ đầu tư dự án đọc/ kiểm tra lại nội dung báo cáo

Chủ đầu tư dự án

2

4

Chỉnh sửa báo cáo theo yêu cầu của chủ đầu tư dự án và trình ký hồ sơ dự thảo

Tư vấn & Chủ đầu tư dự án

3

5

Tham vấn thông qua đăng tải trên trang điện tử

Tư vấn, Chủ đầu tư dự án & cơ quan thẩm định

25

6

Tham vấn cộng đồng: Ban quản lý cá KCN;

Chủ đầu tư KCN Việt Phát

Tham vấn chuyên gia nhà khoa học

Tư vấn, Chủ đầu tư dự án & đối tượng tham vấn

7

Chỉnh sửa, bổ sung theo ý kiến tham vấn, in ấn, trình ký

Tư vấn & Chủ đầu tư dự án

14

8

Nộp hồ sơ cho BTNMT

Tư vấn

1

9

Cơ quan thẩm định kiểm tra và thành lập Hội đồng thẩm định

Cơ quan cấp phép

25

10

Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung báo cáo

Cơ quan cấp phép

5

11

Chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp phép

Tư vấn & Chủ đầu tư dự án

10

12

Chủ đầu tư dự án Đọc và Ký báo cáo sau khi hoàn thiện bổ sung để nộp lại

Chủ đầu tư dự án

5

13

Cấp quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Cơ quan cấp phép

15

3. CHI TIẾT CHI PHÍ THỰC HIỆN

TT

Nội dung

Đơn vị

SL

Đơn Giá (VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

I

Chi phí viết báo cáo (1+2+3+4+5+6+7)

187.460.000

1

Mở đầu (1.1+1.2+1.3+1.4+1.5)

 

 

 

12.000.000

1.1

Xuất xứ dự án

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

1.2

Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

1.3

Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

1.4

Phương pháp đánh giá tác động môi trường

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

1.5

Tóm tắt nội dung chính của báo cáo đánh giá tác động môi trường

Chuyên đề

1

4.000.000

4.000.000

2

Thông tin về dự án (2.1+2.2+2.3+2.4+2.5+2.6)

12.000.000

2.1

Thông tin chung về dự án

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

2.2

Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

2.3

Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của dự án

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

2.4

Công nghệ sản xuất vận hành

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

2.5

Biện pháp tổ chức thi công

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

2.6

Tiến độ, tổng mức đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

3

Điều kiện tự nhiên, kinh tế -xã hội và hiện trạng môi trường thực hiện dự án (3.1+3.2+3.3+3.4)

26.460.000

3.1

Điều kiện tự nhiên, kinh tế -xã hội

Chuyên đề

1

4.000.000

4.000.000

3.2

Hiện trạng chất lượng môi trường và đa dạng sinh học (a+b)

18.460.000

a

Chất lượng môi trường không khí xung quanh, mẫu đất

Bộ Mẫu

1

13.260.000

13.260.000

b

Phí nhân công và vận chuyển mẫu

Lần

1

5.200.000

5.200.000

3.3

Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực thực hiện dự án

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

3.4

Sự phù hợp với địa điểm lựa chọn thực hiện dự án

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

4

Đánh giá, dự báo tác động môi trường của dự án và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường, ứng phó sự cố môi trường (4.1+4.2+4.3+4.4)

27.000.000

4.1

Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn thi công, xây dựng

Chuyên đề

1

10.000.000

10.000.000

4.2

Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn vận hành

Chuyên đề

1

10.000.000

10.000.000

4.3

Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường

Chuyên đề

1

4.000.000

4.000.000

4.4

Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả nhận dạng, đánh giá, dự báo

Chuyên đề

1

3.000.000

3.000.000

5

Kế hoạch giám sát quan trắc định kỳ đối với các nguồn thải

Chuyên đề

1

2.000.000

2.000.000

6

Kết quả tham vấn cộng đồng (6.1+6.2+6.3+6.4)

63.000.000

6.1

Tham vấn thông qua đăng tải trên trang điện tử của cơ quan thẩm định để tham vấn đối tượng chịu tác động

Mục

1

9.000.000

9.000.000

6.2

Tham vấn Ban quản lý các KCN

Mục

1

9.000.000

9.000.000

6.3

Tham vấn Chủ đầu tư KCN Việt Phát

Mục

1

9.000.000

9.000.000

6.4

Tham vấn chuyên gia nhà khoa học
(3 chuyên gia)

Mục

1

36.000.000

36.000.000

7

Chi phí tổng hợp báo cáo, chỉnh sửa báo cáo sau hội đồng

Chuyên đề

2

22.500.000

45.000.000

II

Chi phí khác (1+2+3+4)

492.800.000

1

Khảo sát, thu thập thông tin và tổng hợp dữ liệu về dự án triển khai

Mục

2

2.400.000

4.800.000

2

Chi phí chuẩn bị cho kiểm tra, Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM, ra quyết định phê duyệt

Mục

1

384.000.000

384.000.000

3

Chi phí vận chuyển (4.1+4.2):

 

 

 

93.000.000

3.1

Chi phí đi lại khảo sát, tham vấn, nộp hồ sơ, họp hội đồng (vé máy bay, thuê xe)

Chuyến

4

4.500.000

18.000.000

3.2

Chi phí đưa đón, khách sạn cho chuyên gia, thành viên thẩm định kiểm tra  (vé máy bay, thuê xe)

Mục

2

37.500.000

75.000.000

4

In ấn, photo, scan, văn phòng phẩm

Mục

1

11.000.000

11.000.000

TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ VAT (I+II)

680.260.000

LÀM TRÒN

680.000.000

Bằng chữ: Sáu trăm tám mươi triệu đồng

Ghi chú:

Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT;

Báo giá trên chưa bao gồm chi phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

 

4. SẢN PHẨM

Một (01) Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp.

5. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

– Theo thỏa thuận hợp đồng.

Trân trọng cảm ơn và mong nhận được sự hợp tác từ Quý Công ty!

 

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

NGUYỄN VĂN THANH

BÁO GIÁ LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

CHO DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT THÉP TẤM VÀ CẤU KIỆN THÉP


1. Vì sao nhà máy thép tấm và cấu kiện thép bắt buộc phải lập ĐTM?

Vì sao nhà máy thép tấm và cấu kiện thép bắt buộc phải lập ĐTM?

 
CÔNG TY CP TV ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
ĐT: (08) 35146426 - (028) 22142126  – Fax: (028) 39118579 - Hotline: 0903 649 782
Địa chỉ trụ sở chính: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định. TP.HCM 
Địa chỉ văn phòng đại diện: Chung cư B1- Số 2 Đường Trường Sa, Phường Gia Định. TP.HCM

Sản phẩm liên quan

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha
90Phut TV CakhiaTV xoilac xoilac tv Cakhia TV 90phut TV VeboTV Xoilac TV