Báo giá lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án đầu tư nhà máy thép
BÁO CÁO PHÂN TÍCH CHUYÊN SÂU VỀ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM), GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (GPMT) VÀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CHO DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT TÔN MẠ, ỐNG THÉP MẠ – CÔNG SUẤT 1.000.000 TẤN/NĂM
I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ DỰ ÁN
1.1. Thông tin tổng quan
Dự án Nhà máy sản xuất tôn mạ, ống thép mạ có công suất thiết kế 1.000.000 tấn sản phẩm/năm, được thực hiện tại Khu công nghiệp Việt Phát, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. Đây là dự án công nghiệp quy mô lớn, sử dụng công nghệ hiện đại phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu các sản phẩm thép mạ, tôn mạ chất lượng cao.
Dự án có tính chiến lược trong định hướng phát triển ngành công nghiệp vật liệu xây dựng và chế tạo cơ khí của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Việc triển khai dự án góp phần đáp ứng nhu cầu sử dụng thép mạ trong ngành xây dựng, giao thông, năng lượng, cơ khí chế tạo và các ngành công nghiệp hỗ trợ.
1.2. Mục tiêu dự án
II. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM)
2.1. Cơ sở pháp lý và yêu cầu lập ĐTM
Theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, dự án thuộc nhóm phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường vì có công suất sản xuất lớn hơn ngưỡng quy định đối với dự án ngành luyện kim và sản xuất kim loại. Báo cáo ĐTM là cơ sở để cơ quan quản lý môi trường xem xét, phê duyệt và cấp giấy phép môi trường.
2.2. Phạm vi đánh giá trong báo cáo ĐTM
Báo cáo ĐTM của dự án cần đánh giá đầy đủ các khía cạnh sau:
2.3. Các yếu tố môi trường chịu tác động
2.3.1. Giai đoạn xây dựng
2.3.2. Giai đoạn vận hành
2.4. Các biện pháp giảm thiểu và kiểm soát tác động
III. THỦ TỤC XIN GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (GPMT)
3.1. Đối tượng và căn cứ pháp lý
Dự án thuộc nhóm I (theo Phụ lục II Nghị định 08/2022/NĐ-CP), có nguy cơ cao về ô nhiễm môi trường do quy mô công suất lớn và tính chất sản xuất liên quan đến kim loại. Do đó, bắt buộc phải xin cấp Giấy phép môi trường trước khi vận hành chính thức.
3.2. Hồ sơ xin cấp GPMT
3.3. Cơ quan cấp phép
3.4. Thời hạn giấy phép và trách nhiệm giám sát
IV. GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
4.1. Các công trình thuộc diện phải xin phép
4.2. Hồ sơ xin cấp phép xây dựng
4.3. Trình tự và thời gian xử lý
Dự án nhà máy sản xuất tôn mạ, ống thép mạ tại KCN Việt Phát, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An là dự án trọng điểm trong phát triển công nghiệp vật liệu xây dựng chất lượng cao. Tuy nhiên, với đặc thù sử dụng nhiều nguyên liệu kim loại, hóa chất mạ, sản phẩm phụ, khí thải và nước thải trong quá trình sản xuất, dự án tiềm ẩn nguy cơ tác động đến môi trường tự nhiên và xã hội nếu không có biện pháp kiểm soát hiệu quả.
Do đó, việc thực hiện Báo cáo ĐTM chi tiết, lập hồ sơ xin GPMT đầy đủ, xây dựng và vận hành đúng quy trình công nghệ, đầu tư hệ thống xử lý chất thải, quan trắc môi trường định kỳ là các yêu cầu bắt buộc và cần triển khai nghiêm túc, bài bản.
Cơ quan quản lý nhà nước cần tăng cường kiểm tra, hậu kiểm, yêu cầu báo cáo kết quả vận hành định kỳ, đồng thời hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận các công nghệ thân thiện môi trường, áp dụng tiêu chuẩn quốc tế về quản lý môi trường ISO 14001 để hướng đến sản xuất bền vững.
Chủ đầu tư cần có chính sách đào tạo nhân sự chuyên môn về an toàn lao động và môi trường, phối hợp với chính quyền địa phương trong công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho người lao động và người dân tại khu vực xung quanh dự án nhằm đảm bảo sự đồng thuận và ổn định trong quá trình vận hành dự án.
BÁO GIÁ
LẬP HỒ SƠ BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM)
Dự án: NHÀ MÁY SẢN XUẤT TOLE MẠ. ỐNG THÉP MẠ
- CÔNG SUẤT 1.000.000 TẤN SẢN PHẨM/NĂM
Địa điểm thực hiện: KCN Việt Phát, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An
Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Thiết kế Xây dựng Minh Phương xin gửi lời cám ơn đến Quý khách hàng đã quan tâm đến các dịch vụ của Công ty chúng tôi. Theo yêu cầu của Quý Đơn vị.
Các nội dung Báo giá như sau:
1. CĂN CỨ
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 của Quốc hội có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2022;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính Phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
2. TRÌNH TỰ TRIỂN KHAI CÔNG VIỆC VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
|
TT |
Nội dung |
Trách nhiệm |
Thời gian thực hiện dự kiến |
|
(120 ngày làm việc) |
|||
|
1 |
Khảo sát, lấy mẫu môi trường nền thu thập dữ liệu để lập báo cáo |
Tư vấn & Chủ đầu tư |
15 |
|
2 |
Viết, xây dựng nội dung báo cáo |
Tư vấn |
|
|
3 |
Chủ đầu tư dự án đọc/ kiểm tra lại nội dung báo cáo |
Chủ đầu tư dự án |
2 |
|
4 |
Chỉnh sửa báo cáo theo yêu cầu của chủ đầu tư dự án và trình ký hồ sơ dự thảo |
Tư vấn & Chủ đầu tư dự án |
3 |
|
5 |
Tham vấn thông qua đăng tải trên trang điện tử |
Tư vấn, Chủ đầu tư dự án & cơ quan thẩm định |
25 |
|
6 |
Tham vấn cộng đồng: Ban quản lý cá KCN; Chủ đầu tư KCN Việt Phát Tham vấn chuyên gia nhà khoa học |
Tư vấn, Chủ đầu tư dự án & đối tượng tham vấn |
|
|
7 |
Chỉnh sửa, bổ sung theo ý kiến tham vấn, in ấn, trình ký |
Tư vấn & Chủ đầu tư dự án |
14 |
|
8 |
Nộp hồ sơ cho BTNMT |
Tư vấn |
1 |
|
9 |
Cơ quan thẩm định kiểm tra và thành lập Hội đồng thẩm định |
Cơ quan cấp phép |
25 |
|
10 |
Yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung báo cáo |
Cơ quan cấp phép |
5 |
|
11 |
Chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp phép |
Tư vấn & Chủ đầu tư dự án |
10 |
|
12 |
Chủ đầu tư dự án Đọc và Ký báo cáo sau khi hoàn thiện bổ sung để nộp lại |
Chủ đầu tư dự án |
5 |
|
13 |
Cấp quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Cơ quan cấp phép |
15 |
3. CHI TIẾT CHI PHÍ THỰC HIỆN
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị |
SL |
Đơn Giá (VNĐ) |
Thành tiền (VNĐ) |
|
I |
Chi phí viết báo cáo (1+2+3+4+5+6+7) |
187.460.000 |
|||
|
1 |
Mở đầu (1.1+1.2+1.3+1.4+1.5) |
|
|
|
12.000.000 |
|
1.1 |
Xuất xứ dự án |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
1.2 |
Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
1.3 |
Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
1.4 |
Phương pháp đánh giá tác động môi trường |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
1.5 |
Tóm tắt nội dung chính của báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Chuyên đề |
1 |
4.000.000 |
4.000.000 |
|
2 |
Thông tin về dự án (2.1+2.2+2.3+2.4+2.5+2.6) |
12.000.000 |
|||
|
2.1 |
Thông tin chung về dự án |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
2.2 |
Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
2.3 |
Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước và các sản phẩm của dự án |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
2.4 |
Công nghệ sản xuất vận hành |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
2.5 |
Biện pháp tổ chức thi công |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
2.6 |
Tiến độ, tổng mức đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
3 |
Điều kiện tự nhiên, kinh tế -xã hội và hiện trạng môi trường thực hiện dự án (3.1+3.2+3.3+3.4) |
26.460.000 |
|||
|
3.1 |
Điều kiện tự nhiên, kinh tế -xã hội |
Chuyên đề |
1 |
4.000.000 |
4.000.000 |
|
3.2 |
Hiện trạng chất lượng môi trường và đa dạng sinh học (a+b) |
18.460.000 |
|||
|
a |
Chất lượng môi trường không khí xung quanh, mẫu đất |
Bộ Mẫu |
1 |
13.260.000 |
13.260.000 |
|
b |
Phí nhân công và vận chuyển mẫu |
Lần |
1 |
5.200.000 |
5.200.000 |
|
3.3 |
Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực thực hiện dự án |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
3.4 |
Sự phù hợp với địa điểm lựa chọn thực hiện dự án |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
4 |
Đánh giá, dự báo tác động môi trường của dự án và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường, ứng phó sự cố môi trường (4.1+4.2+4.3+4.4) |
27.000.000 |
|||
|
4.1 |
Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn thi công, xây dựng |
Chuyên đề |
1 |
10.000.000 |
10.000.000 |
|
4.2 |
Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn vận hành |
Chuyên đề |
1 |
10.000.000 |
10.000.000 |
|
4.3 |
Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường |
Chuyên đề |
1 |
4.000.000 |
4.000.000 |
|
4.4 |
Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả nhận dạng, đánh giá, dự báo |
Chuyên đề |
1 |
3.000.000 |
3.000.000 |
|
5 |
Kế hoạch giám sát quan trắc định kỳ đối với các nguồn thải |
Chuyên đề |
1 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
6 |
Kết quả tham vấn cộng đồng (6.1+6.2+6.3+6.4) |
63.000.000 |
|||
|
6.1 |
Tham vấn thông qua đăng tải trên trang điện tử của cơ quan thẩm định để tham vấn đối tượng chịu tác động |
Mục |
1 |
9.000.000 |
9.000.000 |
|
6.2 |
Tham vấn Ban quản lý các KCN |
Mục |
1 |
9.000.000 |
9.000.000 |
|
6.3 |
Tham vấn Chủ đầu tư KCN Việt Phát |
Mục |
1 |
9.000.000 |
9.000.000 |
|
6.4 |
Tham vấn chuyên gia nhà khoa học |
Mục |
1 |
36.000.000 |
36.000.000 |
|
7 |
Chi phí tổng hợp báo cáo, chỉnh sửa báo cáo sau hội đồng |
Chuyên đề |
2 |
22.500.000 |
45.000.000 |
|
II |
Chi phí khác (1+2+3+4) |
492.800.000 |
|||
|
1 |
Khảo sát, thu thập thông tin và tổng hợp dữ liệu về dự án triển khai |
Mục |
2 |
2.400.000 |
4.800.000 |
|
2 |
Chi phí chuẩn bị cho kiểm tra, Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM, ra quyết định phê duyệt |
Mục |
1 |
384.000.000 |
384.000.000 |
|
3 |
Chi phí vận chuyển (4.1+4.2): |
|
|
|
93.000.000 |
|
3.1 |
Chi phí đi lại khảo sát, tham vấn, nộp hồ sơ, họp hội đồng (vé máy bay, thuê xe) |
Chuyến |
4 |
4.500.000 |
18.000.000 |
|
3.2 |
Chi phí đưa đón, khách sạn cho chuyên gia, thành viên thẩm định kiểm tra (vé máy bay, thuê xe) |
Mục |
2 |
37.500.000 |
75.000.000 |
|
4 |
In ấn, photo, scan, văn phòng phẩm |
Mục |
1 |
11.000.000 |
11.000.000 |
|
TỔNG GIÁ TRỊ TRƯỚC THUẾ VAT (I+II) |
680.260.000 |
||||
|
LÀM TRÒN |
680.000.000 |
||||
|
Bằng chữ: Sáu trăm tám mươi triệu đồng |
|||||
Ghi chú:
Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT;
Báo giá trên chưa bao gồm chi phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
4. SẢN PHẨM
Một (01) Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp.
5. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
– Theo thỏa thuận hợp đồng.
Trân trọng cảm ơn và mong nhận được sự hợp tác từ Quý Công ty!
|
|
NGUYỄN VĂN THANH |

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Khai thác đất làm vật liệu san lấp
180,000,000 vnđ
170,000,000 vnđ
Báo cáo đánh giá tác động môi trường và hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường dự án bến cảng tổng hợp
650,000,000 vnđ
600,000,000 vnđ
Báo cáo đánh giá tác động môi trường khu đô thị mới và dịch vụ xin cấp giấy phép môi trường
550,000,000 vnđ
540,000,000 vnđ
Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường nhà máy sản xuất nhựa
265,000,000 vnđ
260,000,000 vnđ
Báo giá xin giấy phép môi trường cho dự án đầu tư
200,000,000 vnđ
190,000,000 vnđ
Bảng chào giá lập báo cáo đánh giá tác động môi trường ĐTM và hợp đồng mẫu
180,000,000 vnđ
165,000,000 vnđ
Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bệnh viện đa khoa
280,000,000 vnđ
270,000,000 vnđ
Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư nhà máy sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
320,000,000 vnđ
300,000,000 vnđ
Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án nhà máy gỗ mỹ nghệ
280,000,000 vnđ
270,000,000 vnđ
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỤM CÔNG NGHIỆP
270,000,000 vnđ
265,000,000 vnđ
Báo cáo đánh giá tác động môi trường bệnh viện đa khoa xuyên á
280,000,000 vnđ
270,000,000 vnđ
![]()
HOTLINE:
0903 649 782 - 028 35146426
Chuyên gia tư vấn cho các
dịch vụ lập dự án, môi trường
Chính sách giá phù hợp nhất
Cam kết chất lượng sản phẩm
Minh Phương Corp là đơn vị chuyên nghiệp hoạt động trong lĩnh vực tư vấn lập dự án đầu tư, khoan ngầm robot, tư vấn lập hồ sơ môi trường, ĐTM, thiết kế xây dựng và phát triển các giải pháp tổng thể trong các ngành.
Hướng dẫn thủ tục pháp lý
Hướng dẫn thanh toán
Phương thức giao nhận hợp đồng
Chính sách bảo hành, bảo đảm chất lượng
© Bản quyền thuộc về minhphuongcorp.com
- Powered by IM Group
Gửi bình luận của bạn