BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG

Nội dung của biên bản thương thảo hợp đồng là đàm phán các điều khoản thực hiện hợp đồng một cách cụ thể nhất với giá cả hợp lý để hai bên thống nhất ký hợp đồng

Ngày đăng: 29-07-2016

25,988 lượt xem

BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG

Gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình


[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]

Số: [.....]/BB-TTHĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

[Địa danh], ngày [.....] tháng [.....] năm 2026

BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG

Gói thầu: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình [........................................................]

Dự án: [................................................................................................]

Chủ đầu tư: [......................................................................................]

Nhà thầu tư vấn: [............................................................................]

Hôm nay, vào lúc [.....] giờ [.....] phút, ngày [.....]/[.....]/2026, tại [................................................................], chúng tôi gồm các bên dưới đây tiến hành thương thảo hợp đồng đối với gói thầu Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình [...................................].

I. CĂN CỨ THƯƠNG THẢO

Việc thương thảo hợp đồng được thực hiện trên cơ sở hồ sơ và tài liệu của quá trình lựa chọn nhà thầu, bao gồm:

  1. Quyết định phê duyệt dự án/dự toán và các tài liệu có liên quan;
  2. Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu và các quyết định điều chỉnh, nếu có;
  3. Hồ sơ mời thầu và các văn bản sửa đổi, làm rõ HSMT, nếu có;
  4. Hồ sơ dự thầu của nhà thầu;
  5. Các tài liệu làm rõ HSDT, nếu có;
  6. Báo cáo đánh giá HSDT và kết quả xếp hạng nhà thầu;
  7. Văn bản mời nhà thầu vào thương thảo hợp đồng;
  8. Các tài liệu khác có liên quan đến gói thầu;
  9. Quy định pháp luật về đấu thầu, xây dựng và các quy định chuyên ngành có liên quan đang áp dụng đối với gói thầu.

II. THÀNH PHẦN THAM GIA

1. Đại diện Chủ đầu tư

Tên đơn vị: [......................................................................................]

Địa chỉ: [...........................................................................................]

Mã số thuế: [.....................................................................................]

Điện thoại: [.......................................................................................]

Đại diện: Ông/Bà [.............................................................................]

Chức vụ: [.........................................................................................]

Cùng các thành viên:

STT Họ và tên Chức vụ/Vị trí Ghi chú
1 [........................] [........................] [........................]
2 [........................] [........................] [........................]
3 [........................] [........................] [........................]

2. Đại diện Nhà thầu tư vấn

Tên nhà thầu: [.................................................................................]

Địa chỉ: [...........................................................................................]

Mã số thuế: [.....................................................................................]

Điện thoại: [.......................................................................................]

Đại diện: Ông/Bà [.............................................................................]

Chức vụ: [.........................................................................................]

Giấy ủy quyền số: [....................], ngày [....................], nếu có.

Cùng các thành viên:

STT Họ và tên Chức vụ/Vị trí Ghi chú
1 [........................] [........................] [........................]
2 [........................] [........................] [........................]
3 [........................] [........................] [........................]

Sau khi kiểm tra hồ sơ và trao đổi, hai bên thống nhất tiến hành thương thảo các nội dung sau:

III. NỘI DUNG THƯƠNG THẢO

1. Thương thảo về phạm vi công việc

Hai bên thống nhất phạm vi công việc của nhà thầu tư vấn giám sát căn cứ HSMT, Điều khoản tham chiếu, HSDT và các tài liệu làm rõ có liên quan.

Nhà thầu thực hiện các công việc thuộc phạm vi hợp đồng, dự kiến bao gồm:

  • Giám sát chất lượng thi công xây dựng;
  • Giám sát khối lượng và tiến độ thực hiện;
  • Kiểm tra việc thi công theo thiết kế được phê duyệt, chỉ dẫn kỹ thuật và yêu cầu hợp đồng;
  • Kiểm tra vật liệu, cấu kiện, sản phẩm và thiết bị đưa vào công trình theo phạm vi trách nhiệm;
  • Theo dõi công tác quản lý chất lượng của nhà thầu thi công;
  • Kiểm tra, giám sát việc thực hiện biện pháp thi công theo phạm vi trách nhiệm;
  • Tham gia công tác nghiệm thu theo nhiệm vụ được giao;
  • Theo dõi việc sửa chữa, khắc phục các tồn tại và khiếm khuyết;
  • Kiểm tra hồ sơ chất lượng và các tài liệu thuộc phạm vi giám sát;
  • Kiểm tra bản vẽ hoàn công theo phạm vi trách nhiệm;
  • Theo dõi tiến độ thi công và báo cáo các nguy cơ chậm tiến độ;
  • Lập báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất và báo cáo hoàn thành;
  • Thực hiện các nhiệm vụ khác được quy định trong HSMT, HSDT và hợp đồng.

Nội dung hai bên thống nhất

[................................................................................................]

[................................................................................................]

Nội dung còn phải làm rõ

[................................................................................................]

Kết luận: Đã thống nhất/Chưa thống nhất.

IV. THƯƠNG THẢO NHÂN SỰ TƯ VẤN GIÁM SÁT

Hai bên rà soát nhân sự do nhà thầu đề xuất và thống nhất danh sách nhân sự thực hiện gói thầu.

STT Họ và tên Vị trí đảm nhiệm Chuyên môn Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu Kinh nghiệm Thời gian huy động
1 [.....] Trưởng tư vấn giám sát [.....] [.....] [.....] [.....]
2 [.....] Giám sát xây dựng [.....] [.....] [.....] [.....]
3 [.....] Giám sát điện [.....] [.....] [.....] [.....]
4 [.....] Giám sát cấp thoát nước [.....] [.....] [.....] [.....]
5 [.....] Giám sát MEP [.....] [.....] [.....] [.....]
6 [.....] [.....] [.....] [.....] [.....] [.....]

Danh sách vị trí trên chỉ là khung tham khảo; phải điều chỉnh theo yêu cầu thực tế của HSMT và công trình.

Kết quả thương thảo nhân sự

[................................................................................................]

[................................................................................................]

Việc thay thế nhân sự trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu phát sinh, phải thực hiện theo điều kiện hợp đồng, HSMT, HSDT và quy định áp dụng.

V. KẾ HOẠCH HUY ĐỘNG NHÂN SỰ

Nhà thầu thống nhất huy động nhân sự phù hợp với tiến độ thi công thực tế.

Vị trí Thời điểm bắt đầu Thời gian huy động dự kiến Hình thức huy động
Trưởng tư vấn giám sát [.....] [.....] [.....]
Giám sát xây dựng [.....] [.....] [.....]
Giám sát điện [.....] [.....] [.....]
Giám sát MEP [.....] [.....] [.....]
Nhân sự khác [.....] [.....] [.....]

Kết quả thương thảo:

[................................................................................................]

VI. THỜI GIAN THỰC HIỆN GÓI THẦU

Thời gian thực hiện theo HSMT: [.....] ngày/tháng.

Thời gian nhà thầu đề xuất: [.....] ngày/tháng.

Thời gian hai bên thống nhất: [.....] ngày/tháng.

Thời điểm dự kiến bắt đầu: [.....]/[.....]/2026.

Thời điểm dự kiến hoàn thành: [.....]/[.....]/[.....].

Trường hợp tiến độ thi công thay đổi làm ảnh hưởng đến thời gian cung cấp dịch vụ tư vấn, các bên xử lý theo hợp đồng và quy định áp dụng.

VII. SẢN PHẨM BÀN GIAO

Nhà thầu có trách nhiệm lập và bàn giao các sản phẩm theo phạm vi hợp đồng.

STT Sản phẩm/Hồ sơ Thời điểm bàn giao Số lượng/Hình thức
1 Kế hoạch thực hiện dịch vụ tư vấn [.....] [.....]
2 Kế hoạch huy động nhân sự [.....] [.....]
3 Báo cáo định kỳ [.....] [.....]
4 Báo cáo tháng [.....] [.....]
5 Báo cáo đột xuất khi có yêu cầu [.....] [.....]
6 Hồ sơ kiểm tra, xác nhận thuộc phạm vi tư vấn [.....] [.....]
7 Báo cáo hoàn thành công tác tư vấn giám sát [.....] [.....]
8 Hồ sơ khác theo hợp đồng [.....] [.....]

Kết quả thương thảo:

[................................................................................................]

VIII. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ PHỐI HỢP

Hai bên thống nhất nhà thầu thực hiện chế độ báo cáo:

Báo cáo ngày/tuần nếu áp dụng: [...................................]

Báo cáo tháng: [...........................................................]

Báo cáo đột xuất: Khi phát sinh sự việc có khả năng ảnh hưởng đến chất lượng, an toàn, tiến độ hoặc các vấn đề quan trọng khác thuộc phạm vi giám sát.

Báo cáo hoàn thành: [...................................................]

Đầu mối của Chủ đầu tư:

Ông/Bà: [...................................]

Điện thoại: [...................................]

Email: [...................................]

Đầu mối của Nhà thầu tư vấn:

Ông/Bà: [...................................]

Điện thoại: [...................................]

Email: [...................................]

IX. THƯƠNG THẢO VỀ GIÁ VÀ CHI PHÍ TƯ VẤN

Hai bên tiến hành rà soát các nội dung tài chính của HSDT.

Nội dung Giá trị
Giá dự thầu [................] đồng
Giảm giá, nếu có [................] đồng
Giá sau giảm giá [................] đồng
Giá trị sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch nếu áp dụng [................] đồng
Giá trị đề nghị sau thương thảo [................] đồng

Giá trị đề nghị sau thương thảo:
[................................................................] đồng.

Bằng chữ:
[................................................................................................]

Các chi phí đã bao gồm

[ ] Chi phí chuyên gia.

[ ] Chi phí quản lý.

[ ] Chi phí đi lại.

[ ] Chi phí lưu trú.

[ ] Chi phí văn phòng.

[ ] Chi phí thiết bị phục vụ tư vấn.

[ ] Chi phí lập báo cáo.

[ ] Thuế, phí và nghĩa vụ tài chính theo quy định.

[ ] Chi phí khác: [...........................................................]

Kết quả thương thảo về chi phí:

[................................................................................................]

X. LOẠI HỢP ĐỒNG

Loại hợp đồng theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu/HSMT:
[................................................................................................]

Kết quả thương thảo:
[................................................................................................]

Các bên thống nhất việc thanh toán, điều chỉnh, xử lý phát sinh và các nội dung tài chính khác thực hiện theo loại hợp đồng và điều kiện hợp đồng được ký kết.

XI. TẠM ỨNG VÀ THANH TOÁN

Mức tạm ứng, nếu áp dụng: [.....]%.

Giá trị tạm ứng: [...................................] đồng.

Điều kiện tạm ứng: [...........................................................]

Thanh toán

Hai bên thống nhất thanh toán:

[ ] Theo tháng.

[ ] Theo giai đoạn.

[ ] Theo sản phẩm hoàn thành.

[ ] Theo thời gian huy động chuyên gia.

[ ] Theo phương thức khác: [...................................]

Hồ sơ thanh toán

Hồ sơ thanh toán dự kiến gồm:

  1. Văn bản đề nghị thanh toán;
  2. Biên bản/xác nhận khối lượng hoặc sản phẩm dịch vụ theo hợp đồng;
  3. Báo cáo tương ứng;
  4. Hóa đơn hợp lệ;
  5. Các hồ sơ khác theo hợp đồng và quy định áp dụng.

Thời hạn thanh toán: [...........................................................]

XII. THƯƠNG THẢO TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ THẦU TƯ VẤN

Nhà thầu thống nhất:

Bố trí đúng và đủ nhân sự theo cam kết;

Thực hiện công việc độc lập, khách quan trong phạm vi trách nhiệm;

Kiểm tra việc thi công theo thiết kế và yêu cầu kỹ thuật thuộc phạm vi giám sát;

Báo cáo kịp thời các sai sót, vi phạm hoặc nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng;

Không tự ý chấp thuận thay đổi vượt thẩm quyền;

Theo dõi việc khắc phục tồn tại;

Thực hiện chế độ báo cáo;

Bảo mật thông tin;

Chịu trách nhiệm về chất lượng dịch vụ tư vấn của mình;

Thực hiện các nghĩa vụ khác theo hợp đồng.

XIII. THƯƠNG THẢO TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

Chủ đầu tư thống nhất thực hiện các nghĩa vụ thuộc phạm vi trách nhiệm, bao gồm:

Cung cấp hồ sơ và thông tin cần thiết;

Thông báo tiến độ thực hiện dự án;

Phối hợp giải quyết các vấn đề phát sinh;

Xem xét báo cáo của tư vấn;

Thực hiện thanh toán theo hợp đồng;

Tạo điều kiện để tư vấn thực hiện nhiệm vụ theo phạm vi được giao;

Thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo hợp đồng.

XIV. AN TOÀN, CHẤT LƯỢNG VÀ MÔI TRƯỜNG

Nhà thầu tư vấn thực hiện trách nhiệm kiểm tra, giám sát và báo cáo trong phạm vi hợp đồng đối với các nội dung có liên quan đến:

Chất lượng công trình;

An toàn trong thi công;

Biện pháp thi công;

Bảo vệ môi trường;

Phòng cháy, chữa cháy khi thuộc phạm vi liên quan;

Các nguy cơ ảnh hưởng đến công trình và khu vực xung quanh.

Hai bên thống nhất rằng trách nhiệm giám sát của tư vấn không thay thế trách nhiệm trực tiếp tổ chức thi công, quản lý người lao động, máy móc và biện pháp thi công của nhà thầu xây dựng.

XV. NỘI DUNG CHƯA RÕ GIỮA HSMT VÀ HSDT

Hai bên tiến hành rà soát:

HSMT ↔ HSDT

ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU ↔ ĐỀ XUẤT KỸ THUẬT

NHÂN SỰ ↔ KẾ HOẠCH HUY ĐỘNG

PHẠM VI ↔ CHI PHÍ

TIẾN ĐỘ ↔ THỜI GIAN THỰC HIỆN

ĐỀ XUẤT TÀI CHÍNH ↔ DỰ THẢO HỢP ĐỒNG

Các nội dung cần làm rõ/thống nhất:

STT Nội dung Theo HSMT Theo HSDT Kết quả thương thảo
1 [.....] [.....] [.....] [.....]
2 [.....] [.....] [.....] [.....]
3 [.....] [.....] [.....] [.....]
4 [.....] [.....] [.....] [.....]

XVI. CÁC NỘI DUNG PHÁT SINH TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Các bên rà soát những vấn đề phát sinh có khả năng ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng:

Nội dung 1: [...................................................................]

Phương án xử lý: [.......................................................]

Nội dung 2: [...................................................................]

Phương án xử lý: [.......................................................]

Trường hợp không có, ghi:

Không có.

XVII. HOÀN THIỆN DỰ THẢO HỢP ĐỒNG

Hai bên thống nhất hoàn thiện dự thảo hợp đồng và các phụ lục có liên quan trên cơ sở kết quả thương thảo.

Hồ sơ hợp đồng dự kiến bao gồm:

1. Văn bản hợp đồng;

2. Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

3. Điều khoản tham chiếu/phạm vi dịch vụ;

4. Danh sách nhân sự;

5. Kế hoạch huy động nhân sự;

6. Tiến độ thực hiện;

7. Biểu giá/chi phí tư vấn theo trường hợp áp dụng;

8. Danh mục sản phẩm bàn giao;

9. Các tài liệu và phụ lục khác theo hợp đồng.

XVIII. BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THƯƠNG THẢO

STT Nội dung Kết quả
1 Phạm vi công việc Đã thống nhất/Chưa thống nhất
2 Nhân sự Đã thống nhất/Chưa thống nhất
3 Kế hoạch huy động Đã thống nhất/Chưa thống nhất
4 Tiến độ Đã thống nhất/Chưa thống nhất
5 Sản phẩm tư vấn Đã thống nhất/Chưa thống nhất
6 Chế độ báo cáo Đã thống nhất/Chưa thống nhất
7 Giá và chi phí Đã thống nhất/Chưa thống nhất
8 Loại hợp đồng Đã thống nhất/Chưa thống nhất
9 Tạm ứng, thanh toán Đã thống nhất/Chưa thống nhất
10 Trách nhiệm các bên Đã thống nhất/Chưa thống nhất
11 Dự thảo hợp đồng Đã thống nhất/Chưa thống nhất
12 Nội dung khác [................................]

XIX. KẾT LUẬN THƯƠNG THẢO

Sau quá trình thương thảo, hai bên thống nhất các nội dung nêu trong Biên bản này.

Tên gói thầu:
Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình [...................................]

Nhà thầu:
[................................................................................................]

Giá trị đề nghị sau thương thảo:
[................................................................................................] đồng.

Bằng chữ:
[................................................................................................]

Loại hợp đồng:
[................................................................................................]

Thời gian thực hiện:
[................................................................................................]

Nhân sự chủ chốt: Theo danh sách được thống nhất kèm Biên bản này.

Các nội dung đã được hai bên thống nhất tại Biên bản thương thảo là cơ sở để hoàn thiện hồ sơ và thực hiện các bước tiếp theo của quá trình lựa chọn nhà thầu theo quy định.

Trường hợp còn nội dung chưa thống nhất, ghi rõ:

[................................................................................................]

[................................................................................................]

Biên bản thương thảo kết thúc vào lúc [.....] giờ [.....] phút, ngày [.....]/[.....]/2026.

Biên bản được lập thành [.....] bản có giá trị như nhau.

Các bên đã đọc, hiểu và thống nhất nội dung Biên bản trước khi ký xác nhận.

ĐẠI DIỆN CÁC BÊN

ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU TƯ VẤN
[CHỨC VỤ] [CHỨC VỤ]
Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu áp dụng Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu áp dụng
   
   
[HỌ VÀ TÊN] [HỌ VÀ TÊN]

PHỤ LỤC 01 – DANH SÁCH NHÂN SỰ SAU THƯƠNG THẢO

STT Họ và tên Chức danh Chuyên môn Chứng chỉ/chứng nhận Thời gian huy động Ghi chú
1 [.....] [.....] [.....] [.....] [.....] [.....]
2 [.....] [.....] [.....] [.....] [.....] [.....]
3 [.....] [.....] [.....] [.....] [.....] [.....]

PHỤ LỤC 02 – GIÁ VÀ CHI PHÍ TƯ VẤN SAU THƯƠNG THẢO

STT Nội dung chi phí Giá trị theo HSDT Điều chỉnh nếu được phép áp dụng Giá trị thống nhất
1 Chi phí chuyên gia [...] [...] [...]
2 Chi phí quản lý [...] [...] [...]
3 Chi phí đi lại/lưu trú [...] [...] [...]
4 Chi phí văn phòng, báo cáo [...] [...] [...]
5 Chi phí khác [...] [...] [...]
6 Thuế [...] [...] [...]
  TỔNG CỘNG [...] [...] [...]

PHỤ LỤC 03 – CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC THỐNG NHẤT SAU THƯƠNG THẢO

STT Nội dung Trước thương thảo Kết quả thống nhất Tài liệu hợp đồng cần cập nhật
1 Phạm vi công việc [...] [...] [...]
2 Nhân sự [...] [...] [...]
3 Tiến độ [...] [...] [...]
4 Sản phẩm [...] [...] [...]
5 Thanh toán [...] [...] [...]
6 Nội dung khác [...] [...] [...]

Lưu ý khi sử dụng: Biên bản thương thảo phải được lập trên cơ sở hồ sơ của chính gói thầu. Không nên điền sẵn một mức giá, loại hợp đồng, tỷ lệ tạm ứng hoặc danh sách nhân sự chung cho mọi gói tư vấn giám sát. Những thông tin này cần lấy từ kế hoạch lựa chọn nhà thầu, HSMT, HSDT, kết quả đánh giá và nội dung thực tế được các bên thương thảo.

BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG
Gói thầu: Tư vấn Giám sát thi công xây dựng Công trình
Dự án: Kho Ninh Thuận

Căn cứ Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng;
Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cổ phần Quản lý và Phát triển nhà Dầu khí Miền Nam đã được Đại hội cổ đông thông qua ngày 26/03/2009 và được sửa đổi, bổ sung tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2012 ngày 26/3/2012;
Căn cứ Công văn số 1387/PBHC-KH ngày 28 tháng 12 năm 2012  của Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí về việc chấp thuận chủ trương đầu tư kho phân bón tại tỉnh Ninh Thuận;
Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-NMN-HĐQT ngày 25 tháng 05 năm 2012 của Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Quản lý và Phát triển nhà Dầu khí Miền Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án xây dựng Kho Ninh Thuận tại xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, Tỉnh Ninh Thuận;
Căn cứ Quyết định số 151/QĐ-NMN  ngày 29 tháng 06 năm 2012 của Giám đốc Công ty cổ phần Quản lý và Phát triển nhà Dầu khí Miền Nam về việc thành lập Tổ Đấu thầu giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án Kho Ninh Thuận;
Căn cứ Quyết định số 91A/QĐ/NMN-HĐQT ngày 6/8/2012 của Hội đồng quản trị  Công ty cổ phần Quản lý và Phát triển nhà Dầu khí Miền Nam về việc phê duyệt bổ sung Kế hoạch đấu thầu gói thầu trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án Kho Ninh Thuận ;
Căn cứ Quyết định số      /QĐ-NMN  ngày 29 tháng 11 năm 2012 của Giám đốc Công ty cổ phần Quản lý và Phát triển nhà Dầu khí Miền Nam về việc phê duyệt kết quả chỉ định thầu gói thầu Tư vấn Giám sát thi công xây dựng Công trình dự án Kho Ninh Thuận;    
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ của Tổ Đấu thầu giai đoạn chuẩn bị đầu tư dự án Kho Ninh Thuận,

Hôm nay, vào lúc 14h00 ngày 30/11/2012, tại Văn phòng Công ty CP Quản lý và Phát triển nhà Dầu khí Miền Nam, các bên đã tiến hành thương thảo Hợp đồng Tư vấn Giám sát thi công xây dựng Công trình dự án: Kho Ninh Thuận.

NỘI DUNG BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG

ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY CỔ PHẦN QUÀN Lí VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ DẦU KHÍ MIỀN NAM (sau đây gọi tắt là “Bên A”)
Stt Họ tên  Chức danh
1 Ông Mai Đình Thảo : P. Giám đốc
2 Ông Nguyễn Văn Tuấn : Tổ trưởng Tổ Đấu thầu
3 Bà Nguyễn Thị Hồng Trang : Tổ viên
4 Ông Dương Phi Hùng : Tổ viên
5 Bà Nguyễn Thi Kim Dung : Tổ viên
6 Ông Vũ Tuấn Tài :  Chuyên viên pháp lý Công ty
NHÀ THẦU: CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG  (sau đây gọi tắt là Bên B)
Stt Họ tên  Chức danh
1 Ông  : Giám đốc
2 Lê Minh Tân : Chuyên viên
Hai bên tiến hành thương thảo, thống nhất nội dung của Hợp đồng Tư vấn Giám sát thi công xây dựng Công trình dự án: Kho Ninh Thuận, cụ thể như sau:
1. Nội dung cụng việc của hợp đồng
Bên A giao cho Bên B thực hiện công việc Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dự án: Kho Ninh Thuận với các nội dung công việc như sau:
Thực hiện việc giám sát thi công xây dựng ngay từ khi khởi công xây dựng và thường xuyên liên tục trong quá trình thi công. Theo dõi, kiểm tra về: khối lượng thi công; chất lượng sản phẩm của từng hạng mục và toàn bộ công trình theo quy định quản lý chất lượng hiện hành và tiêu chuẩn của thiết kế được duyệt; tiến độ thực hiện; an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình.
Bên B có trách nhiệm lập Đề cương tư vấn giám sát trình Bên A phê duyệt.
2. Chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật:
Việc giám sát thi công xây dựng công trình phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:
- Thực hiện ngay từ khi khởi công xây dựng công trình;
- Thường xuyên, liên tục trong quá trình thi công xây dựng;
- Căn cứ vào thiết kế được duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng;
- Trung thực, khách quan, không vụ lợi.
3. Tiến độ thực hiện
Thời gian thực hiện hợp đồng là toàn bộ thời gian thi công xây dựng công trình, dự kiến là 180 ngày.
4. Giá trị Hợp đồng
- Chi phí Tư vấn giám sát theo tỉ lệ %: Giá trị Hợp đồng tạm tính theo giá trị trong tổng mức đầu tư đã được Bên A phê duyệt
- Bên A : Đề nghị Bên B giảm giá 5% giá trị bên B chào giá.
- Bên B : Đồng ý giảm nhưng giảm tối đa 2.5% trên giá trị chào.
Sau khi thương thảo, hai bên thống nhất : Bên B giảm giá tổng cộng là 7.5% trên giá trị chào cụ thể như sau:
632.954.000 x 92,5% = 585.482.000 đồng. (Năm trăm tám mươi lăm triệu, bốn trăm tám mươi hai nghìn đồng).
Giá trị chính thức của Hợp đồng: Được xác định trên cơ sở giá trị xây lắp trong dự toán xây dựng công trình được cấp có thẩm quyền duyệt, tỷ lệ định mức chi phí lập dự án đầu tư của Bộ Xây dựng công bố tại Quyết định số 957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng.
5. Hình thức thanh toán
a. Lần 1:
Trong vòng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày hai Bên ký hợp đồng, Bên A sẽ tạm ứng 30% (Ba mươi phần trăm) Giá trị Hợp đồng tạm tính tại Điều 3.1 cho Bên B khi Bên A nhận được đầy đủ Công văn đề nghị tạm ứng do Đại diện có thẩm quyền của Bên B ký (bản gốc);
 Hoá đơn VAT theo mẫu của Bộ Tài Chính ban hành (01 bản gốc);
b. Lần 2:
Bên A thanh toán tiếp 30% (ba mươi phần trăm) Giá trị Hợp đồng tạm tính tại Điều 3.1 cho Bên B trong vòng 15 (mười lăm) ngày làm việc sau khi Bên A ký Hợp đồng với nhà thầu thi công xây dựng Công trình thi công xong phần hạ tầng nhà kho và nhận được đầy đủ các chứng từ sau:
 Công văn đề nghị thanh toán do đại diện có thẩm quyền của Bên B ký (bản gốc);
 Bản xác nhận khối lượng thi công xong phần hạ tầng kỹ thuật được ký bởi Bên A và nhà thầu (bản sao).
 Hoá đơn VAT theo mẫu của Bộ Tài Chính ban hành (01 bản gốc);

c. Lần 3:
Sau khi báo cáo quyết toán công trình được cấp có thẩm quyền của Bên A phê duyệt, Bên A sẽ thanh toán phần giá trị chính thức còn lại của hợp đồng (Giá trị chính thức còn lại của Hợp đồng bằng giá trị chính thức của Hợp đồng trừ đi số tiền Bên A đã tạm ứng, thanh toán cho Bên B tại Lần 1, Lần 2) cho Bên B trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày Bên A nhận được đầy đủ chứng từ sau:
 Công văn đề nghị thanh toán do đại diện có thẩm quyền của Bên B ký (bản gốc);
 Hoá đơn VAT theo mẫu của Bộ Tài Chính ban hành (01 bản gốc);
 Báo cáo quyết toán công trình (bản gốc);
 Biên bản thanh lý Hợp đồng được đại diện có thẩm quyền của hai Bên ký (bản gốc).
Trường hợp Bên A đã thanh toán cho Bên B tại Lần 1, Lần 2 vượt quá giá trị chính thức của Hợp đồng , Bên B có trách nhiệm hoàn trả lại cho Bên A phần chênh lệch.
c) Hình thức thanh toán: Chuyển khoản.
6. Thoả thuận chung
Toàn bộ những thỏa thuận trên được hai bên thống nhất, làm cơ sở ký kết hợp đồng. Biên bản này được lập thành 2 bản có giá trị pháp lư như nhau và là một phần của hợp đồng được ký kết.

 XEM TIẾP THEO  BIÊN BẢN THƯƠNG THẢO HỢP ĐỒNG

 
CÔNG TY CP TV ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG MINH PHƯƠNG
ĐT: (08) 35146426 - (028) 22142126  – Fax: (028) 39118579 - Hotline: 0903 649 782
Địa chỉ trụ sở chính: 28B Mai Thị Lựu - Khu phố 7, Phường Tân Định. TP.HCM 
Địa chỉ văn phòng đại diện: Chung cư B1- Số 2 Đường Trường Sa, Phường Gia Định. TP.HCM

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha