Gói thầu Mua sắm thang máy sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh
Ngày đăng: 16-09-2026
18 lượt xem
HỢP ĐỒNG CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
Số: ………./…………
(Gói thầu: Mua sắm thang máy sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh)
Căn Cứ pháp lý:
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023;
Căn cứ Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
Căn cứ Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải Quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật đầu tư, Luật đầu tư công, Luật quản lý, sử dụng tài sản công 2025;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn của nhà thầu;
Căn cứ Quyết định số 522/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của UBND TP.HCM về đổi tên Bệnh viện quận Bình Thạnh thành Bệnh viện Đa Khoa Bình Thạnh trực thuộc Sở Y Tế Thành Phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 171/QĐ-BV ngày 16/4/2026 của Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh về việc phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm: Mua sắm thang máy sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-BV ngày /6/2026 của Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu qua mạng gói thầu Mua sắm thang máy sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh;
Căn cứ Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng ngày /6/2026 giữa Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh và Công ty TNHH Thang máy Pacific;
Căn cứ Biên bản hoàn thiện hợp đồng số /2026/BVĐKBT-PACIFIC
ngày /6/2026 giữa Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh và Công ty TNHH Thang máy Pacific;
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký hợp đồng, gồm có:
|
BÊN A |
: |
BỆNH VIỆN ĐA KHOA BÌNH THẠNH |
|
Địa chỉ |
: |
132 Lê Văn Duyệt, phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
Điện thoại |
: |
02835108909 |
|
MST |
: |
0302 67 3548 |
|
Số tài khoản |
: |
1018112112 tại Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi Nhánh Tân Định 1016112112 tại Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - Chi Nhánh Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
Đại diện |
: |
Ông Trần Trung Đệ - Chức vụ: Giám Đốc |
|
BÊN B |
: |
CÔNG TY TNHH THANG MÁY PACIFIC |
|
Địa chỉ |
: |
Lô B2-3, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, xã tân An Hội, |
|
MST |
: |
0301417069 |
|
Số tài khoản |
: |
1902 7853 837012 tại Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) - Chi nhánh Sài Gòn |
|
Đại diện |
: |
Ông Trần Tuấn Anh – Chức vụ: Tổng Giám đốc |
Hai bên thỏa thuận ký kết hợp đồng cung cấp hàng hóa với các nội dung sau:
Điều 1. Đối tượng hợp đồng
Đối tượng của hợp đồng là các hàng hóa được nêu chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Đối tượng của hợp đồng là hệ thống thang máy và các dịch vụ liên quan (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, vận hành chạy thử...) tại địa điểm: Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh, số 132 Lê Văn Duyệt, phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh. Chi tiết thiết bị được nêu tại Phụ lục bảng giá kèm theo.
Điều 2. Thành phần hợp đồng
Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý được quy định như sau:
1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp, bảng giá cùng các Phụ lục khác);
2. Biên bản hoàn thiện hợp đồng;
3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;
4. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của nhà thầu trúng thầu (nếu có);
5. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi, bổ sung E-HSMT (nếu có);
6. Điều kiện chung của hợp đồng (E-ĐKC) và các tài liệu kèm theo khác.
Điều 3. Trách nhiệm của Bên A
1. Bên A cam kết thanh toán cho Bên B theo đúng giá hợp đồng và phương thức thanh toán quy định tại Điều 5 của hợp đồng này cũng như các điều kiện cụ thể được hai bên thỏa thuận.
2. Bàn giao hồ sơ bản vẽ kỹ thuật hố thang và mặt bằng hố thang đủ điều kiện lắp đặt cho Bên B để triển khai lắp đặt theo tiến độ. Trường hợp Bên A chậm bàn giao mặt bằng do nguyên nhân khách quan, thời gian thực hiện hợp đồng của Bên B sẽ được tự động gia hạn tương ứng với thời gian chậm trễ.
3. Cung cấp nguồn điện thi công và nguồn điện vận hành 3 pha (380V/220V, gồm 05 dây: 03 dây pha, 01 dây trung tính, 01 dây tiếp đất độc lập hoàn toàn với hệ thống chống sét tòa nhà) đến phòng máy trước ít nhất 05 ngày tính đến ngày lắp đặt.
4. Bố trí kho chứa hoặc khu vực lưu kho tạm thời bảo đảm an toàn, che chắn mưa nắng và thuận tiện cho việc vận chuyển, tập kết vật tư trước ít nhất 05 ngày tính đến ngày Bên B chuyển thiết bị đến công trình.
5. Cung cấp và tạo điều kiện về lối vào, đường dẫn đủ điều kiện tải trọng để Bên B vận chuyển thiết bị đến vị trí hố thang. Trường hợp lối đi không đáp ứng điều kiện xe vận chuyển chuyên dụng, Bên A phối hợp hỗ trợ Bên B phương án tối ưu để chuyển thiết bị vào chân công trình.
6. Trường hợp bên A không thực hiện theo đúng tiến độ và nghĩa vụ thanh toán chậm trễ so với quy định của hợp đồng thì bên A sẽ bị phạt vi phạm với mức phạt là 1,0% giá trị phần hợp đồng bị chậm thanh toán cho mỗi tuần chậm trễ trừ trường hợp việc thanh toán chậm phát sinh do nguyên nhân khách quan, nguồn kinh phí chưa được cấp hoặc các trường hợp bất khả kháng thì Bên B không phải chịu phạt chậm thanh toán. Tổng mức phạt vi phạm tiến độ không quá 8% tổng giá trị hợp đồng. Nếu Bên A chậm trễ quá 04 tuần liên tục, Bên B có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại phát sinh (nếu có).
Điều 4. Trách nhiệm của Bên B
1. Bên B cam kết cung cấp cho Bên A hệ thống thang máy mới 100%, đúng xuất xứ, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2025 trở về sau và các thông số kỹ thuật được quy định chi tiết tại Phụ lục hợp đồng và E-HSMT.
2. Bên B chịu trách nhiệm toàn diện về an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường trong suốt quá trình tập kết, lắp đặt, vận hành chạy thử tại công trình. Bên B cam kết bồi thường 100% giá trị tổn thất thực tế về vật chất, tài sản và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật nếu để xảy ra sự cố cháy nổ, tai nạn do lỗi của nhân sự Bên B gây ra.
3. Trường hợp Bên B bàn giao, nghiệm thu thiết bị chậm trễ so với tiến độ quy định tại Điều 7 mà không do lỗi của Bên A hoặc không do sự kiện bất khả kháng, Bên B sẽ bị phạt vi phạm với mức phạt là 1,0% giá trị phần hợp đồng bị chậm tiến độ cho mỗi tuần chậm trễ. Tổng mức phạt vi phạm tiến độ không quá 8% tổng giá trị hợp đồng. Nếu Bên B chậm trễ quá 04 tuần liên tục, Bên A có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng, tịch thu Bảo đảm thực hiện hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại phát sinh (nếu có).
4. Bên B có trách nhiệm bảo hành toàn bộ thiết bị và hệ thống thang máy trong thời gian 24 tháng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
5. Trong thời gian bảo hành, khi hệ thống thang máy xảy ra sự cố hoặc hỏng hóc kỹ thuật, ngay sau khi nhận được thông báo của Bên A (qua điện thoại, email hoặc văn bản), trong vòng 02 giờ (đối với khung giờ hành chính) và 03 giờ (đối với ban đêm, ngày lễ, ngày chủ nhật), Bên B bắt buộc phải cử nhân sự kỹ thuật có chuyên môn đến hiện trường để kiểm tra, ứng cứu và xử lý sự cố. Bên B chịu toàn bộ chi phí sửa chữa, khắc phục và thay thế linh kiện lỗi.
6. Nhà thầu phải tự thực hiện nghĩa vụ vận chuyển hàng hóa đến địa điểm dự án, bao gồm cả chi phí bảo hiểm, phí nghiệm thu, vận chuyển hàng hóa, kiểm định, thí nghiệm và lưu kho theo quy định, các chi phí liên quan này đã được tính gộp trọn gói vào giá hợp đồng.
7. Hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật đảm bảo cho hệ thống thang máy hiện hữu vận hành liên tục trong thời gian từ khi hợp đồng có hiệu lực đến khi hoàn thiện thang máy mới.
8. Thời gian tháo dỡ, lắp đặt thay thế: Bên B phải thực hiện theo thời gian cho phép của Bệnh viện.
9. Tháo dỡ thang máy cũ, đóng gói, vận chuyển về địa chỉ yêu cầu của chủ đầu tư.
10. Bên B chịu hoàn toàn trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến hàng hóa, kiểu dáng công nghiệp của thiết bị mà Bên B cung cấp cho Bên A.
Điều 5. Yêu cầu về thông tin và chứng từ thiết bị
1. Trước khi hàng hóa đến địa điểm Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh, Bên B có trách nhiệm cung cấp cho Bên A các chứng từ sau để làm cơ sở kiểm tra, thử nghiệm:
a) Đối với linh kiện, hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O); Chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); Tờ khai hải quan thông quan; Danh mục đóng gói hàng hóa hoặc các tài liệu khác tương đương.
b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phiếu xuất xưởng và Chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác tương đương. Nếu Bên B không xuất trình được các thông tin và chứng từ nêu trên đúng thời điểm bàn giao, Bên B phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về mọi chi phí phát sinh liên quan do chậm trễ tiến độ hoặc lưu kho bãi.
Điều 6. Kiểm tra và thử nghiệm hàng hóa
Việc kiểm tra, thử nghiệm hàng hóa nhằm xác nhận tình trạng và đánh giá các tiêu chí kỹ thuật quy định tại E-HSMT sẽ được thực hiện trực tiếp tại nơi bàn giao và đưa vào sử dụng (Bệnh viện Đa Khoa Bình Thạnh).
Điều 7. Bảo đảm thực hiện hợp đồng
1. Bên B phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo các yêu cầu sau:
- Thời hạn nộp bảo đảm thực hiện hợp đồng: trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày Hai bên ký kết hợp đồng.
- Bảo đảm thực hiện hợp đồng được thực hiện bằng một hoặc các hình thức sau:
a) Đặt cọc bằng Séc bảo chi hoặc nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản của Chủ đầu tư đối với bảo đảm thực hiện hợp đồng có giá trị dưới 50 triệu đồng và thời gian có hiệu lực của Séc bảo chi phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu;
b) Nộp thư bảo lãnh của tổ chức tín dụng trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam;
c) Nộp giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ trong nước, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được thành lập theo quy định pháp luật Việt Nam.
- Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng: 2% giá trị hợp đồng tương đương với số tiền là 17.648.000 đồng (Mười bảy triệu sáu trăm bốn mươi tám ngàn đồng).
- Hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng: Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi toàn bộ hàng hóa được bàn giao, hai bên ký biên bản nghiệm thu và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định.
2. Bảo đảm thực hiện hợp đồng sẽ được trả cho Bên A khi Bên B không hoàn thành nghĩa vụ và trách nhiệm của mình theo hợp đồng làm phát sinh thiệt hại cho Bên A; Bên B thực hiện hợp đồng chậm tiến độ do lỗi của mình nhưng từ chối gia hạn hiệu lực của bảo đảm thực hiện hợp đồng.
Điều 8. Giá hợp đồng và phương thức thanh toán
1. Giá hợp đồng: 882.400.000 đồng.
Thành tiền bằng chữ: Tám trăm tám mươi hai triệu bốn trăm nghìn đồng.
2. Phương thức thanh toán: Thanh toán theo phương thức quy định tại Mục 14.2 E-ĐKCT.
2. Phương thức thanh toán: Chuyển khoản
- Số lần thanh toán: 01 lần
- Thời hạn thanh toán: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên A nhận được đầy đủ chứng từ thanh toán. Chứng từ thanh toán phải phù hợp với quy định của pháp luật.
Hồ sơ thanh toán gồm:
- Hoá đơn tài chính;
- Biên bản bàn giao, nghiệm thu;
- Mẫu 08a;
- Thư Bảo lãnh bảo hành;
- Biên bản thanh lý hợp đồng và các chứng từ kèm theo khác (nếu có).
Điều 9. Loại hợp đồng
Loại hợp đồng: trọn gói
Điều 10. Quyền sở hữu đối với tài sản
Quyền sở hữu, quản lý tài sản và mọi rủi ro đối với hệ thống thang máy cùng các thiết bị liên quan sẽ được chuyển giao hoàn toàn từ Bên B sang Bên A ngay sau khi hai bên ký kết Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
Điều 11. Thời gian thực hiện hợp đồng:
Thời gian thực hiện hợp đồng là 120 ngày (không bao gồm ngày Chủ nhật và các ngày nghỉ lễ theo quy định của pháp luật Việt Nam) kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
Điều 12. Phạt vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại
1. Phạt vi phạm tiến độ: Trừ trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật, nếu Bên B bàn giao, nghiệm thu thiết bị chậm trễ so với tiến độ quy định, Bên B sẽ bị phạt vi phạm với mức phạt là 1,0% giá trị phần khối lượng công việc bị chậm trễ cho mỗi tuần chậm tiến độ. Tổng mức phạt vi phạm không quá 8% tổng giá trị hợp đồng. Khi đạt đến mức phạt tối đa (quá 04 tuần liên tục), Bên A có quyền xem xét đơn phương chấm dứt hợp đồng và tịch thu Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
2. Bồi thường thiệt hại: Bên vi phạm có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại cho bên bị vi phạm trên cơ sở toàn bộ các tổn thất và thiệt hại thực tế phát sinh trực tiếp theo quy định pháp luật.
Điều 13. Chính sách bảo hành
1. Thời hạn bảo hành: 24 tháng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Địa điểm áp dụng bảo hành là: Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh - 132 Lê Văn Duyệt, phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Hình thức bảo lãnh, bảo hành: Thư bảo lãnh, bảo hành do ngân hàng Bên B phát hành với 5% giá trị hợp đồng tương đương số tiền 44.120.000 đồng (Bằng chữ: Bốn mươi bốn triệu một trăm hai mươi nghìn đồng).
3. Trong thời gian bảo hành, khi nhận được thông báo phản hồi của Bên A (qua điện thoại, email hoặc văn bản) về các hư hỏng, lỗi phát sinh, Bên B bắt buộc phải cử kỹ thuật viên đến Bệnh viện xử lý sự cố trong vòng tối đa 02 giờ (đối với khung giờ hành chính) và 03 giờ (đối với ban đêm, ngày lễ, ngày chủ nhật).
4. Thời hạn hoàn thành khắc phục các lỗi hỏng hóc thông thường không quá 24 giờ, trừ các trường hợp bất khả kháng hoặc lỗi kỹ thuật phức tạp cần chờ linh kiện nhập khẩu đặc thù được Bên A đồng ý gia hạn. Bên B gánh chịu mọi chi phí phát sinh liên quan đến sửa chữa và thay thế linh kiện lỗi do nhà sản xuất.
Điều 14. Giải quyết tranh chấp
Hai bên cam kết chủ động giải quyết mọi tranh chấp, bất đồng phát sinh liên quan đến hợp đồng thông qua thương lượng, đàm phán và hòa giải trong vòng 20 ngày. Trong trường hợp không thống nhất được giải pháp, tranh chấp sẽ được đưa ra phân xử tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền tại Thành phố Hồ Chí Minh. Phán quyết của Tòa án là quyết định cuối cùng và có hiệu lực bắt buộc thi hành đối với cả hai bên. Án phí do bên thua kiện chi trả.
Điều 15. Quyền Sở hữu và bảo quản thiết bị
Tất cả các thiết bị, chi tiết của thang máy theo quy định tại hợp đồng này đều thuộc trách nhiệm bảo quản, đảm bảo chất lượng thiết bị và quyền sở hữu của bên B cho đến khi Bên A ký vào biên bản nghiệm thu, bàn giao và thanh toán đầy đủ cho Bên B.
Điều 16 : Bảo hiểm
Tất cả khách hàng sử dụng sản phẩm và dịch vụ của Công ty Thang máy PACIFIC với thương hiệu PACIFIC, TECNO sẽ được bảo hiểm với mức trách nhiệm giới hạn là 21.000.000.000 VNĐ (Hai mươi mốt tỷ đồng)/mỗi và mọi sự cố và tuân theo Điều kiện bảo hiểm của Công ty Bảo hiểm; theo Phụ lục về bảo hiểm đính kèm.
Điều 17. Hiệu lực hợp đồng
1. Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý kể từ ngày đại diện hợp pháp của hai bên ký tên và đóng dấu hợp pháp.
2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi hai bên hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ quy định trong hợp đồng và tiến hành ký kết biên bản thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp luật.
3. Hợp đồng được lập thành 04 bộ có giá trị pháp lý như nhau, Bên A giữ 02 bộ, Bên B giữ 02 bộ để thực hiện.
|
ĐẠI DIỆN BÊN A
Trần Trung Đệ |
ĐẠI DIỆN BÊN B
Trần Tuấn Anh |

Gửi bình luận của bạn